The official IELTS by IDP app is here! Download it today.


Trong bài thi IELTS Speaking, đề bài thường xoay quanh những chủ đề khá quen thuộc trong cuộc sống như FamilyWorkStudy, Hobbies… Ắt hẳn, các bạn đều ít nhất một lần gặp phải chủ đề Hobbies (Sở thích) trong các bài tập mẫu, thậm chí là bài thi. Dù Hobbies là chủ đề khá đơn giản, bạn vẫn cần có sự chuẩn bị kỹ càng, áp dụng từ vựng, ngữ pháp đa dạng để ghi ấn tượng với ban giám khảo. 

Bài viết này sẽ giúp bạn bổ sung vốn từ vựng và cấu trúc câu giúp ghi điểm trong chủ đề Hobbies của phần thi IELTS Speaking. Đồng thời, bạn có thể tham khảo thêm những câu hỏi và mẫu trả lời có sẵn để hệ thống ý tưởng khi làm bài nhé.

IELTS CD Booklet banner


1. Tổng quan về chủ đề Hobbies trong IELTS Speaking

Chủ đề Hobbies thường xoay quanh những khía cạnh nhỏ (sub-topics) như Traveling, Sport, Cooking, Music, Film xuất hiện ở hầu hết các kỳ thi trong năm. Vì vậy bạn phải trang bị vốn từ vựng về các sở thích khác nhau, và những từ vựng này đều có thể áp dụng hiệu quả cho mọi chủ đề.

Những câu hỏi phổ biến thuộc chủ đề Hobbies trong phần thi IELTS Speaking: 

  • What (color/ food/ type of music or something) do you like best ? Why 

  • What sort of hobbies do you like?

  • What do you like to do in your free time/spare time?

  • Has your favorite thing changed since childhood ?

  • Why do you spend your time doing these activities?

  • Do you prefer team sports or individual sports?

Đăng Ký Thi IELTS Trên Máy Tính Ngay

2. Bài mẫu chủ đề Hobbies - IELTS Speaking Part 1

Trong phần 1 của bài thi Nói - IELTS Speaking, giám khảo sẽ giới thiệu sơ qua bản thân và yêu cầu thí sinh giới thiệu về mình. Bạn sẽ được hỏi những câu xoay quanh chủ đề thông thường như gia đình, nhà ở, học vấn, công việc hoặc sở thích. Phần này sẽ đánh giá phản xạ của thí sinh, cũng như cách trả lời tự nhiên về cuộc sống hằng ngày. 

Câu hỏi:  Do you have any hobbies?

Yes, everyone, including myself, has at least one recreational activity. Watching movies has always been one of my favorite pastimes. I’m now binge-watching the Netflix sitcom “Bojack Horseman.” It’s a lot of fun, and I’m hoping to finish the last season this weekend.

Vocabulary ghi điểm: 

  • Recreational activity (n): hoạt động giải trí

  • Pastimes (n): thú tiêu khiển

  • Binge-watching (v): xem say sưa

Câu hỏi: Is it important to have a hobby?

Because of the hectic lifestyle, having a hobby is something rare. This is simply because everybody is struggling financially and working to lead a standard life, therefore, they usually go to bed to sleep instead of finding one hobby to make them feel better.

Vocabulary ghi điểm: 

  • Hectic lifestyle (n): lối sống bận rộn

  • Rare (adj): hiếm gặp

  • Struggling financially (verb phrase): đang gặp khó khăn về tài chính

  • Lead a standard life (v): đáp ứng những tiêu chuẩn của cuộc sống

Câu hỏi: In your opinion, what kind of hobbies are harmful?

I would say that they’re unhealthy hobbies like surfing the Internet to kill time or consuming a high amount of fast food. You know, constantly being exposed to perfectionist pictures of other people can make us feel envy. This can lead to distorted images of other people living more successful lives than us.

Vocabulary ghi điểm: 

  • Consuming (v): tiêu thụ

  • Exposed to (v): tiếp xúc với

  • Distorted images (n): hình ảnh sai lệch

3. Bài mẫu chủ đề Hobbies - IELTS Speaking Part 2

Trong IELTS Speaking Part 2, các bạn sẽ nhận được 1 cue card từ giám khảo yêu cầu bạn nói về một chủ đề nào đó trong khoảng 2 phút. Nếu đề bài yêu cầu bạn miêu tả về một mẫu quảng cáo “Describe a hobby you enjoy”, bạn có thể trình bày theo ý tưởng như sau: 

  • Sở thích của bạn là gì?

  • Bạn đã tham gia các hoạt động mình yêu thích được bao lâu?

  • Thời gian bạn dành để xây dựng sở thích kéo dài bao lâu?

  • Sở thích này có mang lại lợi ích gì cho bản thân bạn?

  • Giải thích vì sao bạn đam mê những việc này. 

Câu hỏi: Describe a hobby you enjoy - Listening to music

I would say that I listen to different music genres depending on different occasions. I often listen to jazz and soul music without lyrics when working or before sleeping. Fortunately, my company often plays jazz music to boost our focus and productivity, so I feel like I’m working in a peaceful coffee shop rather than a professional workplace. I have to admit that they’re really helpful for those who do meditation or want to improve their concentration. This is simply due to the pleasant melody that keeps us staying focused. Moreover, such kinds of music help me find inner peace and overcome mental disorders like sleep deprivation or distraction.

I also listen to sad songs when I’m heartbroken or stressed out. You know, they have psychological healing effects that can help me recover from my anxiety and depression. However, some of my friends prefer listening to rock music with a strong melody that is often played in bars or public events. I honestly couldn’t stand it. 

I think the benefits of music are endless, mostly about psychology and mentality, and everyone has their own go-to music genre depending on their personalities.

Vocabulary ghi điểm: 

  • Interested in (v): hứng thú với

  • Music genres (n): thể loại âm nhạc

  • Boost your focus and productivity (v): thúc đẩy sự tập trung và năng suất

  • Do meditation (v): thiền

  • Improve their concentration (v): cải thiện sự tập trung

  • Find inner peace (v): tìm thấy bình yên trong tâm hồn

  • Overcome mental disorders (v): vượt qua rối loạn tinh thần

  • Sleep deprivation (n): sự thiếu ngủ

  • Stressed out (v): căng thẳng

  • Recover from my anxiety and depression (v): hồi phục từ lo lắng và trầm cảm

  • Couldn’t stand it (v): không thể chịu được, không thích

  • Go-to: yêu thích

Câu hỏi: Describe a hobby you enjoy - Travelling

It is extremely hard to pick one hobby to talk about since I have tons. However, the first thing that pops up in my mind is traveling.

I guess I inherited this trait from my mom, who is a passionate traveler. My mother was a teacher, and annually her school organized a trip for all the teachers and staff. Therefore, I’ve been to different famous tourist attractions so far, which sparks my interest in travel. 

Unlike most people, I’m keen on traveling with both family and friends. I believe each one has its own values. My family still maintains the habit of having at least 3 vacations a year. Our favorite spot is Da Lat city, a place known for its mild weather and hospitable people. Meanwhile, I have a group of friends who share the same interest in going off the beaten track. We find it exciting to immerse ourselves in pure nature rather than being in crowded places. 

There are numerous reasons why travel is a vital part of my life. Firstly, I have a pretty hectic schedule which constantly puts me under pressure, so traveling is an occasion that allows me to unwind and alleviate all the stress and burdens in my life. 

In addition, I always think that life is too short and there are so many things in the world to explore. It would be a waste if we don’t go out and find out how beautiful the world is. “The more you go, the more you know” is my life maxim. The feeling of trying a new local speciality or learning about a new culture or custom makes me so delighted. I literally broaden my horizons after every trip or even expand my social circle.

Vocabulary ghi điểm:

  • Pops up in my mind: xuất hiện trong đầu

  • Inherited: thừa hưởng

  • Tourist attractions: địa điểm du lịch

  • Sparked my interest: khơi gợi niềm hứng thú

  • Mild weather: thời tiết dễ chịu

  • Going off the beaten track: đi du lịch những nơi ít người biết

  • Vital: quan trọng

  • Hectic schedule: thời gian biểu bận rộn

  • Unwind and alleviate all the stress: giải tỏa mọi căng thẳng

  • Work performance: hiệu suất làm việc

  • Refreshing my mind: làm tươi mới đầu óc

  • The more you go, the more you know: đi một ngày đàng, học một sàng khôn

  • Life maxim: châm ngôn sống

  • Local speciality: đặc sản vùng miền

  • Broaden my horizons: mở mang tầm mắt, kiến thức

  • Expand my social circle: mở rộng mối các mối quan hệ

Đăng Ký Thi IELTS Trên Giấy Ngay

4. Bài mẫu chủ đề Hobbies - IELTS Speaking part 3

Bạn sẽ được hỏi thêm một vài câu hỏi liên quan đến chủ đề trước, hầu hết các câu hỏi này đều mang tính chất thảo luận, yêu cầu thí sinh phải mở rộng ý kiến về các chủ đề khác nhau.

Câu hỏi: Do you believe that men and women have distinct hobbies?

Sure, I’m with that idea. Men and women have pretty much different preferences. Males tend to prefer extreme sports and demanding activities such as racing or scuba diving while females seem to be keen on sedentary and less intensive activities such as making handicrafts or cooking.

Physical condition also contributes to this difference. For example, rock climbing or wrestling may be too daunting for most women. However, there are still some exceptions. It could be a man who loves to cook or a woman who likes to become a bodybuilder

Vocabulary ghi điểm: 

  • Preferences: sở thích

  • Extreme sports: thể thao cảm giác mạnh

  • Demanding activities: các hoạt động mạnh, khó khăn

  • Sedentary: nhàn hạ, thụ động

  • Handicrafts: đồ thủ công

  • Physical condition: điều kiện thể chất

  • Rock climbing: leo núi đá

  • Bodybuilder: vận động viên thể hình

Câu hỏi: Can hobbies have any negative effects?

Well, it depends on what kind of hobby you have. On the one hand, healthy hobbies like reading or playing sports are undoubtedly beneficial to your life because they can broaden your horizons and help you get lean or stay in a good shape. On the other hand, unhealthy hobbies like doom scrolling, I mean surfing the Internet for hours and eating fast food not only takes away time spent for other valuable activities, but also lead to diseases and mental problems such as obesity, distraction and procrastination.

Vocabulary ghi điểm: 

  • Broaden someone’s horizons: mở mang tầm nhìn

  • Doom scrolling: lướt tin tức (tiêu cực) quá độ

  • Obesity: béo phì

  • Procrastination: sự trì hoãn

Câu hỏi: Why do some people become enamored with their hobbies?

Well, I think every one of us is passionate about one thing. And at a higher level, when people demonstrate effort, ambition, and determination in practicing their hobby, they may indulge in it. 

Another reason is that many hobbies now become competitions. As a result, some people may find it intriguing, so they seek a sense of satisfaction when winning a game over other people. At this point, a pastime turns into a desire to overcome their own limits. 

Vocabulary ghi điểm: 

  • is passionate about: đam mê một cái gì đó

  • Effort: sự cố gắng

  • Ambition: hoài bão

  • Determination: sự quyết tâm

  • Indulge: say mê, đắm chìm

  • Intriguing: thú vị, hấp dẫn

  • Sense of satisfaction: cảm giác thỏa mãn

  • Overcome their own limits: vượt qua giới hạn của họ

5. Từ vựng tiếng Anh về các hoạt động sở thích

Từ vựng

Ý nghĩa


quan sát động vật hoang dã (ở ngoài tự nhiên hoặc công viên bảo tồn)

Learn foreign languages

học ngoại ngữ

Play video games

chơi các trò chơi điện tử

Explore a new culture

khám phá nền văn hóa mới

Enjoy local specialties

thưởng thức đặc sản địa phương

Walk the dog

dắt chó đi dạo

Collect stamp

sưu tập con tem

Photography / Taking photographs

nhiếp ảnh/ Chụp ảnh

6. Các cụm từ Collocations chủ đề Hobbies

Cụm mở đầu 

Cụm từ

Nghĩa Tiếng Việt 

Ví dụ

In my free time

Vào thời gian rảnh, tôi…

In my free time, I often play soccer. 

I relax by + V-ing

Tôi giải trí/ thư giãn bằng…

I relax by listening to music.

I’m interested in (+ noun/ V-ing): Tôi có hứng thú với…
I’m keen on/ fond of/ enjoy/ love (+ noun/ V-ing): Tôi thích…

Tôi có hứng thú với…
Tôi thích…

I’m interested in going to the museum. 
I’m keen on/ fond of/ enjoy/ love swimming. 

I spend most of my time…

Tôi dành phần lớn thời gian của mình…

I spent most of my time on the train reading my favorite book.

When I get the time , I…

Khi mình có thời gian, mình…

When I have free time, I usually listen to music. 

If I’m not working , I…

Khi không làm việc, tôi thường …

If I’m not working, I often hang out with friends.  

Cụm từ chỉ sự yêu thích

Cụm từ

Nghĩa Tiếng Việt 

Ví dụ

Be keen on + N/Ving

quan tâm đến

She is keen on watching football.

Be crazy about + N/Ving

phát cuồng vì

I am crazy about skiing. 

Have a great passion for + N/Ving

có niềm đam mê lớn với

Mandy has a great passion for painting. 

Be a big fan of + N/Ving

là một fan hâm mộ của

Stuart is a big fan of comics. 

Be an avid + N (chỉ người)

là một người đam mê

I am an avid actor. 

Cụm từ chỉ sự không thích

Cụm từ

Nghĩa Tiếng Việt 

Ví dụ

Sth + is not one’s kind of thing
Sth + is not one’s cup of tea

Không phải gu của ai đó

This film is not my kind of thing. 

Can’t stand + N/Ving

Không thể chịu được

I can’t stand working overtime. 

Interfere with study

Cản trở việc học

Video games are the number one hobby that is interfering with study

A waste of time

Lãng phí thời gian

Basket weaving is such a waste of time as a hobby.

Các từ chỉ tần suất

Cụm từ

Nghĩa Tiếng Việt 

Ví dụ

On a daily basis

Hàng ngày

My mom goes to the grocery store on a daily basis.

Nine times out of ten

Thường xuyên

I go to the park after school nine times out of ten.

(Every) once in a while

Thỉnh thoảng

Once in a while, I’ll go to the movies alone.


Hiếm khi 

He rarely appears outside of his home.


Không bao giờ

I will never shop at that store again.

Cụm từ liên quan đến chủ đề Hobbies

Cụm từ

Nghĩa Tiếng Việt 

Ví dụ

Keep fit/ be in shape

Giữ dáng

I usually exercise in the morning to keep fit.

Relax after a hard working day

Thư giãn sau ngày làm việc mệt mỏi

I always watch movies after work because it can help me to relax after a hard working day.

Have a well-balanced life

Có một cuộc sống cân bằng

Eating fruits and salads everyday helps me have a well-balanced life.

Draw many meaningful lessons for myself

Rút ra nhiều bài học ý nghĩa cho bản thân

I love reading books because it allows me to draw many meaningful lessons for myself.

Learn valuable life lessons 

Học những bài  học giá trị về cuộc sống

Walk your own path and you will learn valuable life lessons. 

Develop the sense of competition

Phát triển tính cạnh tranh

Participating in martial arts helps develop the sense of competition.

Expand knowledge

Mở rộng kiến thức

Reading different types of books will benefit in expanding your knowledge.

Explore a new culture

Khám phá nền văn hóa mới

Traveling with friends is the best way for you to explore a new culture.

To share the same interest with sb/sth

Có sở thích chung với ai đó

We both share the same interest in cooking.

Spend quality time with friends and family 

Dành thời gian quý trá với bạn bè và gia đình

Spend quality time with family to increase closeness and build emotional bonds. 

Develop the sense of competition

Phát triển ý thức cạnh tranh

Developing a sense of competition can help the children achieve good heights in their career.

Heal my soul

Chữa lành tâm hồn

A prayer can help heal a troubled soul 

Speeding up metabolism

Thúc đẩy quá trình trao đổi chất

Regular meals, sleep, and exercise may all help speed up your  metabolism. 

Overcome their own limits

Vượt qua giới hạn 

How can we overcome our limitations?

Reach full potential

Phát huy hết tiềm năng

It is dedicated to assisting employees reach their full potential

Những Idiom thông dụng trong chủ đề Hobbies


Ý nghĩa

Ví dụ

Be attached to someone/something

Gắn bó với

My daughter is very attached to her grandparents.

Engage in something

Tham gia vào

During my university years, I engaged in various sports.

Be addicted to something

Nghiện làm gì đó 

Sam is heavily addicted to coffee and cannot do anything throughout the day until he’s had some.

Get on one’s hobby horse

Nói mãi về một chủ đề ưa thích

Don't mention finance or Andrew will get on his hobbyhorse again.

Paint the town (red)

Quậy banh nóc

Let’s go to the club and paint the town (red)!

Have a whale of time

Tận hưởng

My family had a whale of a time on holiday. 

The time of your life

Trải nghiệm đáng nhớ

Let’s create the time of our lives at the party. 

Let your hair down

Giải tỏa, thư giãn

I like to let my hair down on the  dance floor. 

Sẵn sàng ghi điểm cao với chủ đề Hobbies!

Thông qua bài viết này, hy vọng bạn có thể áp dụng áp dụng từ vựng vào bài thi IELTS sao cho đúng với chủ đề Hobbies (Sở thích) để đạt được số điểm mong muốn. Đừng quên trau dồi kiến thức và luyện tập cùng những đề thi mẫu mới nhất để chinh phục được điểm số thật cao nhé. 

Bắt đầu ngay hôm nay cùng IDP. Truy cập IELTS Prepare của chúng tôi để luyện tập và sớm chinh phục mức điểm mà bạn mong muốn!

Ngoài những bí quyết giúp bạn tích lũy vốn từ vựng khi làm bài thi, bạn có thể tham khảo kho tài liệu luyện thi IELTS sẵn có của IDP bao gồm các Hội thảo sự kiện IELTS, Khóa học luyện thi và các mẹo từ các chuyên gia IELTS quốc tế. Điều này sẽ giúp bạn làm quen với cấu trúc bài thi, học cách phân bổ thời gian hợp lý giúp bạn sẵn sàng nhất có thể cho các bài kiểm tra.

Và khi bạn đã sẵn sàng, hãy đăng ký thi IELTS với IDP ngay hôm nay!

Xem thêm:

Về bài viết

Published on September 27, 2023

Về tác giả

One Skill Retake - IELTS Australia
Quỳnh Khanh

Tôi là Quỳnh Khanh - Content Writer có hơn 5 năm về lĩnh vực giáo dục