The official IELTS by IDP app is here! Download it today.

Close

Key Takeaways

  • Động từ bất quy tắc là nhóm động từ không tạo dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3) bằng cách thêm đuôi -ed/-d.
  • 3 dạng cơ bản: V1 (Nguyên mẫu), V2 (Quá khứ đơn) và V3 (Dùng cho các thì hoàn thành, câu bị động và phân từ).
  • Học theo nhóm: Thay vì học hết A–Z, hãy nhóm các từ có quy luật biến đổi tương đồng để giảm tải ghi nhớ.
  • Nhóm không đổi (V1 = V2 = V3): cut – cut – cut, put – put – put, cost – cost – cost / Nhóm có V2 và V3 giống nhau: buy – bought – bought, build – built – built, leave – left – left / Nhóm đổi nguyên âm i -> a -> u: begin – began – begun, drink – drank – drunk, sing – sang – sung, swim – swam – swum.)

  • Phương pháp ghi nhớ sâu: Áp dụng Spaced Repetition (Lặp lại ngắt quãng), kết hợp Flashcard, học theo cụm từ (Collocation) và đặt câu trong ngữ cảnh thực tế (IELTS Writing & Speaking).
  • Tránh 4 lỗi điển hình: Dùng sai V2/V3 sau have/has/had; dùng V2 sau trợ động từ did; nhầm lẫn giữa dạng bị động và chủ động; tự ý thêm đuôi -ed vào động từ bất quy tắc.
  • Bài viết dưới đây tổng hợp bảng 360 động từ bất quy tắc thường gặp trong tiếng Anh, kèm dạng nguyên mẫu, quá khứ đơn, quá khứ phân từ, nghĩa tiếng Việt và cách học theo nhóm dễ nhớ. Bạn cũng có thể tải bảng động từ bất quy tắc PDF để tra cứu nhanh và luyện tập qua bài tập có đáp án.

    Chinh phục kỳ thi IELTS với ưu đãi hấp dẫn và đủ điều kiện đăng ký thi IELTS One Skill Retake - Thi lại 1 kỹ năng

    Đăng Ký Thi Ngay

    1. Bảng 360+ động từ bất quy tắc thường gặp

    Sau đây là bảng 360 động từ bất quy tắc thường gặp trong quá trình học tiếng Anh và luyện thi IELTS được sắp xếp theo thứ tự A -> Z giúp bạn tra cứu nhanh ba dạng: nguyên mẫu, quá khứ đơn đến quá khứ phân từ.

    ⏩ TẢI MIỄN PHÍ BẢNG 360 ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC FILE PDF TẠI ĐÂY

    ⏩ TẢI ĐẦY ĐỦ BẢNG 600 ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC FILE PDF TẠI ĐÂY

    Động từ nguyên mẫu (V1)

    Thể quá khứ (V2)

    Quá khứ phân từ (V3)

    Nghĩa của động từ

    Abide

    Abode/Abided

    Abode/Abided

    Lưu trú, lưu lại 

    Arise

    Arose

    Arisen

    Phát sinh

    Awake

    Awoke

    Awoken

    Đánh thức, thức 

    Backslide

    Backslid

    Backslidden/Backslid

    Tái phạm

    Be

    Was/Were

    Been

    Thì, là, bị, ở 

    Bear

    Bore

    Borne

    Mang, chịu đựng 

    Beat

    Beat

    Beaten/Beat

    Đánh, đập 

    Become

    Became

    Become

    Trở nên

    Befall

    Befell

    Befallen

    Xảy đến

    Begin

    Began

    Begun

    Bắt đầu

    Behold

    Beheld

    Beheld

    Ngắm nhìn

    Bend

    Bent

    Bent

    Bẻ cong

    Beset

    Beset

    Beset

    Bao quanh

    Bespeak

    Bespoke

    Bespoken

    Chứng tỏ

    Bet

    Bet/Betted

    Bet/Betted

    Đánh cược

    Bid

    Bid

    Bid

    Trả giá

    Bind

    Bound

    Bound

    Buộc, trói 

    Bite

    Bit

    Bitten

    Cắn

    Bleed

    Bled

    Bled

    Chảy máu

    Blow

    Blew

    Blown

    Thổi

    Break

    Broke

    Broken

    Đập vỡ

    Breed

    Bred

    Bred

    Nuôi, dạy dỗ 

    Bring

    Brought

    Brought

    Mang đến

    Broadcast

    Broadcast

    Broadcast

    Phát thanh

    Browbeat

    Browbeat

    Browbeaten/Browbeat

    Hăm dọa

    Build

    Built

    Built

    Xây dựng

    Burn

    Burnt/Burned

    Burnt/Burned

    Đốt, cháy 

    Burst

    Burst

    Burst

    Nổ tung, vỡ òa 

    Bust

    Busted/Bust

    Busted/Bust

    Làm bể, làm vỡ 

    Buy

    Bought

    Bought

    Mua

    Cast

    Cast

    Cast

    Ném, tung 

    Catch

    Caught

    Caught

    Bắt, chụp 

    Chide

    Chid/Chided

    Chid/Chidden

    Mắng, chửi 

    Choose

    Chose

    Chosen

    Chọn, lựa 

    Cleave

    Clove/Cleft

    Cloven/Cleft

    Chẻ, tách hai 

    Cling

    Clung

    Clung

    Bám vào, dính vào 

    Clothe

    Clothed/Clad

    Clothed/Clad

    Che phủ

    Come

    Came

    Come

    Đến, đi đến 

    Cost

    Cost

    Cost

    Có giá là

    Creep

    Crept

    Crept

    Bò, trườn, lẻn 

    Crossbreed

    Crossbred

    Crossbred

    Cho lai giống

    Crow

    Crew/Crowed

    Crowed

    Gáy (gà)

    Cut

    Cut

    Cut

    Cắt, chặt 

    Daydream

    Daydreamt

    Daydreamt

    Mơ mộng

    Deal

    Dealt

    Dealt

    Giao thiệp

    Dig

    Dug

    Dug

    Đào

    Disprove

    Disproved

    Disproved/Disproven

    Bác bỏ

    Dive

    Dove/Dived

    Dived

    Lặn, lao xuống 

    Do

    Did

    Done

    Làm

    Draw

    Drew

    Drawn

    Vẽ, kéo 

    Dream

    Dreamt/Dreamed

    Dreamt/Dreamed

    Mơ thấy

    Drink

    Drank

    Drunk

    Uống

    Drive

    Drove

    Driven

    Lái xe

    Dwell

    Dwelt

    Dwelt

    Trú ngụ, ở 

    Eat

    Ate

    Eaten

    Ăn

    Fall

    Fell

    Fallen

    Ngã, rơi 

    Feed

    Fed

    Fed

    Cho ăn, nuôi 

    Feel

    Felt

    Felt

    Cảm thấy

    Fight

    Fought

    Fought

    Chiến đấu

    Find

    Found

    Found

    Tìm thấy, thấy 

    Fit

    Fitted/Fit

    Fitted/Fit

    Làm cho vừa

    Flee

    Fled

    Fled

    Chạy trốn

    Fling

    Flung

    Flung

    Tung, quăng 

    Fly

    Flew

    Flown

    Bay

    Forbear

    Forbore

    Forborne

    Nhịn

    Forbid

    Forbade

    Forbidden

    Cấm, cấm đoán 

    Forecast

    Forecast

    Forecast

    Tiên đoán

    Forego

    Forewent

    Foregone

    Bỏ, kiêng 

    Foresee

    Foresaw

    Foreseen

    Thấy trước

    Foretell

    Foretold

    Foretold

    Đoán trước

    Forget

    Forgot

    Forgotten

    Quên

    Forgive

    Forgave

    Forgiven

    Tha thứ

    Forsake

    Forsook

    Forsaken

    Ruồng bỏ

    Freeze

    Froze

    Frozen

    (Làm) đông lại

    Frostbite

    Frostbit

    Frostbitten

    Bỏng lạnh

    Get

    Got

    Got/Gotten

    Có được

    Gild

    Gilt/Gilded

    Gilt/Gilded

    Mạ vàng

    Gird

    Girt/Girded

    Girt/Girded

    Đeo vào

    Give

    Gave

    Given

    Cho

    Go

    Went

    Gone

    Đi

    Grind

    Ground

    Ground

    Nghiền, xay 

    Grow

    Grew

    Grown

    Mọc, trồng 

    Hand-feed

    Hand-fed

    Hand-fed

    Cho ăn bằng tay

    Handwrite

    Handwrote

    Handwritten

    Viết tay

    Hang

    Hung

    Hung

    Móc lên, treo lên 

    Have

    Had

    Had

    Có

    Hear

    Heard

    Heard

    Nghe

    Heave

    Hove/Heaved

    Hove/Heaved

    Trục lên

    Hew

    Hewed

    Hewn/Hewed

    Chặt, đốn 

    Hide

    Hid

    Hidden

    Giấu, trốn, nấp 

    Hit

    Hit

    Hit

    Đụng

    Hurt

    Hurt

    Hurt

    Làm đau

    Inbreed

    Inbred

    Inbred

    Lai giống cận huyết

    Inlay

    Inlaid

    Inlaid

    Cẩn, khảm 

    Input

    Input

    Input

    Đưa vào máy tính

    Inset

    Inset

    Inset

    Dát, ghép 

    Interbreed

    Interbred

    Interbred

    Giao phối, lai giống 

    Interweave

    Interwove

    Interwoven

    Trộn lẫn, xen lẫn 

    Interwind

    Interwound

    Interwound

    Cuộn vào, quấn vào 

    Keep

    Kept

    Kept

    Giữ, duy trì

    Kneel

    Knelt/Kneeled

    Knelt/Kneeled

    Quỳ xuống

    Knit

    Knit/Knitted

    Knit/Knitted

    Đan (len,...)

    Know

    Knew

    Known

    Biết, hiểu biết

    Lade

    Laded

    Laden

    Chất hàng (lên tàu)

    Lay

    Laid

    Laid

    Đặt, để, đẻ (trứng)

    Lead

    Led

    Led

    Dẫn dắt, lãnh đạo

    Lean

    Leant/Leaned

    Leant/Leaned

    Dựa, tựa, nghiêng

    Leap

    Leapt/Leaped

    Leapt/Leaped

    Nhảy vọt, nhảy xa

    Learn

    Learnt/Learned

    Learnt/Learned

    Học, học tập

    Leave

    Left

    Left

    Rời đi, để lại

    Lend

    Lent

    Lent

    Cho mượn

    Let

    Let

    Let

    Để cho, cho phép

    Lie

    Lay

    Lain

    Nằm nghỉ

    Light

    Lit/Lighted

    Lit/Lighted

    Thắp sáng, đốt đèn

    Lip-read

    Lip-read

    Lip-read

    Đọc khẩu hình miệng

    Lose

    Lost

    Lost

    Làm mất, thua

    Make

    Made

    Made

    Chế tạo, làm ra

    Mean

    Meant

    Meant

    Có nghĩa là

    Meet

    Met

    Met

    Gặp gỡ

    Misbecome

    Misbecame

    Misbecome

    Không xứng

    Miscast

    Miscast

    Miscast

    Giao vai không hợp

    Mischoose

    Mischose

    Mischosen

    Chọn sai

    Misdeal

    Misdealt

    Misdealt

    Chia bài sai

    Misdo

    Misdid

    Misdone

    Làm sai, phạm lỗi

    Misfeed

    Misfed

    Misfed

    Nạp (dữ liệu) sai

    Misgive

    Misgave

    Misgiven

    Lo âu, nghi ngờ

    Mishear

    Misheard

    Misheard

    Nghe nhầm

    Mishit

    Mishit

    Mishit

    Đánh nhẹ, hụt

    Miskeep

    Miskept

    Miskept

    Giữ không kỹ

    Misknow

    Misknew

    Misknown

    Hiểu sai

    Mislay

    Mislaid

    Mislaid

    Để thất lạc

    Mislead

    Misled

    Misled

    Làm lạc đường

    Mislearn

    Mislearnt

    Mislearnt

    Học sai

    Misread

    Misread

    Misread

    Đọc sai

    Missay

    Missaid

    Missaid

    Nói sai

    Misset

    Misset

    Misset

    Đặt sai chỗ

    Misspeak

    Misspoke

    Misspoken

    Nói nhầm

    Misspell

    Misspelt

    Misspelt

    Viết sai chính tả

    Misspend

    Misspent

    Misspent

    Tiêu phí vô ích

    Mistake

    Mistook

    Mistaken

    Nhầm lẫn

    Misteach

    Mistaught

    Mistaught

    Dạy sai

    Mistell

    Mistold

    Mistold

    Kể sai

    Misthink

    Misthought

    Misthought

    Suy nghĩ sai

    Misunderstand

    Misunderstood

    Misunderstood

    Hiểu lầm

    Miswrite

    Miswrote

    Miswritten

    Viết sai

    Mow

    Mowed

    Mown/Mowed

    Cắt cỏ

    Offset

    Offset

    Offset

    Đền bù, bù đắp

    Outbid

    Outbid

    Outbid

    Trả giá cao hơn

    Outbreed

    Outbred

    Outbred

    Giao phối xa

    Outdo

    Outdid

    Outdone

    Làm tốt hơn

    Outdraw

    Outdrew

    Outdrawn

    Thu hút hơn

    Outdrink

    Outdrank

    Outdrunk

    Uống quá chén

    Outdrive

    Outdrove

    Outdriven

    Lái nhanh hơn

    Outfight

    Outfought

    Outfought

    Đánh giỏi hơn

    Outfly

    Outflew

    Outflown

    Bay nhanh/xa hơn

    Outgrow

    Outgrew

    Outgrown

    Lớn nhanh hơn

    Outleap

    Outleapt

    Outleapt

    Nhảy cao/xa hơn

    Outride

    Outrode

    Outridden

    Cưỡi ngựa giỏi hơn

    Outrun

    Outran

    Outrun

    Chạy nhanh hơn

    Outsell

    Outsold

    Outsold

    Bán chạy hơn

    Outshine

    Outshone

    Outshone

    Sáng chói hơn

    Outshoot

    Outshot

    Outshot

    Bắn giỏi hơn

    Outsing

    Outsang

    Outsung

    Hát hay hơn

    Outsit

    Outsat

    Outsat

    Ngồi lâu hơn

    Outsleep

    Outslept

    Outslept

    Ngủ muộn hơn

    Outspeak

    Outspoke

    Outspoken

    Nói dài/hay hơn

    Outspeed

    Outsped

    Outsped

    Đi nhanh hơn

    Outspend

    Outspent

    Outspent

    Tiêu nhiều hơn

    Outspin

    Outspun

    Outspun

    Quay nhanh hơn

    Outspring

    Outsprang

    Outsprung

    Nhảy nhanh hơn

    Outstand

    Outstood

    Outstood

    Nổi bật

    Outswim

    Outswam

    Outswum

    Bơi nhanh hơn

    Outthink

    Outthought

    Outthought

    Suy nghĩ nhanh hơn

    Outthrow

    Outthrew

    Outthrown

    Ném xa hơn

    Outwear

    Outwore

    Outworn

    Bền hơn

    Outwind

    Outwound

    Outwound

    Chạy nhanh hơn

    Outwrite

    Outwrote

    Outwritten

    Viết nhanh hơn

    Overbear

    Overbore

    Overborne

    Khuất phục

    Overbid

    Overbid

    Overbid

    Bỏ giá quá cao

    Overblow

    Overblew

    Overblown

    Thổi quá mạnh

    Overbreed

    Overbred

    Overbred

    Nhân giống quá mức

    Overbuild

    Overbuilt

    Overbuilt

    Xây quá nhiều

    Overbuy

    Overbought

    Overbought

    Mua quá nhiều

    Overcast

    Overcast

    Overcast

    Làm u ám

    Overcome

    Overcame

    Overcome

    Khắc phục, vượt qua

    Overcut

    Overcut

    Overcut

    Cắt quá nhiều

    Overdo

    Overdid

    Overdone

    Làm quá mức

    Overdraw

    Overdrew

    Overdrawn

    Rút quá số tiền

    Overdrink

    Overdrank

    Overdrunk

    Uống quá nhiều

    Overdrive

    Overdrove

    Overdriven

    Lái quá nhanh

    Overeat

    Overate

    Overeaten

    Ăn quá nhiều

    Overfeed

    Overfed

    Overfed

    Cho ăn quá mức

    Overfly

    Overflew

    Overflown

    Bay qua

    Overgrow

    Overgrew

    Overgrown

    Mọc quá mức

    Overhang

    Overhung

    Overhung

    Nhô ra trên

    Overhear

    Overheard

    Overheard

    Nghe trộm

    Overlay

    Overlaid

    Overlaid

    Phủ lên

    Overleap

    Overleapt

    Overleapt

    Nhảy qua

    Overlie

    Overlay

    Overlain

    Nằm lên trên

    Overpay

    Overpaid

    Overpaid

    Trả quá tiền

    Override

    Overrode

    Overridden

    Đè lên, gạt ra

    Overrun

    Overran

    Overrun

    Tràn ngập, vượt quá

    Oversee

    Oversaw

    Overseen

    Giám sát

    Oversell

    Oversold

    Oversold

    Bán quá mức

    Overset

    Overset

    Overset

    Đảo lộn, lật đổ

    Overshoot

    Overshot

    Overshot

    Đi quá đích

    Oversleep

    Overslept

    Overslept

    Ngủ quên

    Overspend

    Overspent

    Overspent

    Tiêu xài quá độ

    Overspread

    Overspread

    Overspread

    Lan phủ khắp

    Overtake

    Overtook

    Overtaken

    Đuổi kịp, vượt qua

    Overthrow

    Overthrew

    Overthrown

    Lật đổ

    Overwind

    Overwound

    Overwound

    Lên dây quá chặt

    Overwrite

    Overwrote

    Overwritten

    Ghi đè lên

    Partake

    Partook

    Partaken

    Tham gia, dự phần

    Pay

    Paid

    Paid

    Trả tiền

    Plead

    Pled/Pleaded

    Pled/Pleaded

    Bào chữa, van xin

    Prechoose

    Prechose

    Prechosen

    Chọn trước

    Precut

    Precut

    Precut

    Cắt trước

    Preknow

    Preknew

    Preknown

    Biết trước

    Premake

    Premade

    Premade

    Làm trước

    Prepay

    Prepaid

    Prepaid

    Trả trước

    Preread

    Preread

    Preread

    Đọc trước

    Presell

    Presold

    Presold

    Bán trước

    Preset

    Preset

    Preset

    Thiết lập trước

    Preshrink

    Preshrank

    Preshrunk

    Co trước

    Proofread

    Proofread

    Proofread

    Đọc soát lỗi

    Prove

    Proved

    Proven/Proved

    Chứng minh

    Put

    Put

    Put

    Đặt, để

    Quick-freeze

    Quick-froze

    Quick-frozen

    Kết đông nhanh

    Quit

    Quit

    Quit

    Từ bỏ

    Read

    Read

    Read

    Đọc

    Rebind

    Rebound

    Rebound

    Đóng tập lại

    Rebuild

    Rebuilt

    Rebuilt

    Xây dựng lại

    Recast

    Recast

    Recast

    Đúc lại

    Redo

    Redid

    Redone

    Làm lại

    Redraw

    Redrew

    Redrawn

    Vẽ lại

    Refeed

    Refed

    Refed

    Cho ăn lại

    Regrind

    Reground

    Reground

    Nghiền lại

    Regrow

    Regrew

    Regrown

    Mọc lại

    Rehang

    Rehung

    Rehung

    Treo lại

    Rehear

    Reheard

    Reheard

    Nghe lại

    Relay

    Relaid

    Relaid

    Đặt lại

    Relearn

    Relearnt

    Relearnt

    Học lại

    Relight

    Relit

    Relit

    Thắp sáng lại

    Remake

    Remade

    Remade

    Làm lại

    Rend

    Rent

    Rent

    Xé nát

    Repay

    Repaid

    Repaid

    Hoàn tiền, trả lại

    Reread

    Reread

    Reread

    Đọc lại

    Rerun

    Reran

    Rerun

    Chạy lại

    Resell

    Resold

    Resold

    Bán lại

    Reset

    Reset

    Reset

    Thiết lập lại

    Resit

    Resat

    Resat

    Thi lại

    Retake

    Retook

    Retaken

    Lấy lại, thi lại

    Reteach

    Retaught

    Retaught

    Dạy lại

    Retell

    Retold

    Retold

    Kể lại

    Rethink

    Rethought

    Rethought

    Suy nghĩ lại

    Rewin

    Rewon

    Rewon

    Thắng lại

    Rewind

    Rewound

    Rewound

    Tua lại, lên dây lại

    Rewrite

    Rewrote

    Overwritten

    Viết lại

    Rid

    Rid

    Rid

    Giải thoát, tống khứ

    Ride

    Rode

    Ridden

    Cưỡi, đi xe

    Ring

    Rang

    Rung

    Rung chuông, reo

    Rise

    Rose

    Risen

    Mọc lên, đứng dậy

    Run

    Ran

    Run

    Chạy

    Saw

    Sawed

    Sawn

    Cưa

    Say

    Said

    Said

    Nói

    See

    Saw

    Seen

    Nhìn, thấy

    Seek

    Sought

    Sought

    Tìm kiếm

    Sell

    Sold

    Sold

    Bán

    Send

    Sent

    Sent

    Gửi

    Set

    Set

    Set

    Để, đặt, thiết lập

    Sew

    Sewed

    Sewn/Sewed

    May, khâu

    Shake

    Shook

    Shaken

    Rung, lắc

    Shear

    Sheared

    Shorn/Sheared

    Xén lông cừu

    Shed

    Shed

    Shed

    Rơi, rụng, bỏ

    Shine

    Shone/Shined

    Shone/Shined

    Chiếu sáng

    Shoot

    Shot

    Shot

    Bắn, quay phim

    Show

    Showed

    Shown/Showed

    Cho xem, trình bày

    Shrink

    Shrank

    Shrunk

    Co lại, rút lại

    Shut

    Shut

    Shut

    Đóng lại

    Sing

    Sang

    Sung

    Hát

    Sink

    Sank

    Sunk

    Chìm, đắm

    Sit

    Sat

    Sat

    Ngồi

    Slay

    Slew

    Slain

    Sát hại, giết

    Sleep

    Slept

    Slept

    Ngủ

    Slide

    Slid

    Slid

    Trượt

    Sling

    Slung

    Slung

    Ném mạnh, treo

    Slink

    Slunk

    Slunk

    Lẻn đi

    Slit

    Slit

    Slit

    Rạch, khía

    Smell

    Smelt/Smelled

    Smelt/Smelled

    Ngửi thấy

    Sow

    Sowed

    Sown/Sowed

    Gieo hạt

    Speak

    Spoke

    Spoken

    Nói

    Speed

    Sped/Speeded

    Sped/Speeded

    Chạy nhanh

    Spell

    Spelt/Spelled

    Spelt/Spelled

    Đánh vần

    Spend

    Spent

    Spent

    Tiêu xài, dành

    Spill

    Spilt/Spilled

    Spilt/Spilled

    Tràn ra, làm đổ

    Spin

    Spun

    Spun

    Quay, xoay

    Spit

    Spat/Spit

    Spat/Spit

    Khạc nhổ

    Split

    Split

    Split

    Chia cắt, chẻ

    Spoil

    Spoilt/Spoiled

    Spoilt/Spoiled

    Làm hỏng, chiều hư

    Spread

    Spread

    Spread

    Lan truyền, trải ra

    Spring

    Sprang

    Sprung

    Nhảy, nảy bật

    Stand

    Stood

    Stood

    Đứng

    Steal

    Stole

    Stolen

    Ăn cắp, lấy trộm

    Stick

    Stuck

    Stuck

    Dán, dính, đâm

    Sting

    Stung

    Stung

    Châm, chích, đốt

    Stink

    Stank/Stunk

    Stunk

    Bốc mùi hôi

    Stride

    Strode

    Stridden

    Bước dài

    Strike

    Struck

    Struck/Stricken

    Đánh, bãi công

    String

    Strung

    Strung

    Thắt dây, lên dây

    Strive

    Strove

    Striven

    Phấn đấu, cố gắng

    Sublet

    Sublet

    Sublet

    Cho thuê lại

    Sunburn

    Sunburnt/Sunburned

    Sunburnt/Sunburned

    Cháy nắng

    Swear

    Swore

    Sworn

    Thề, chửi thề

    Sweat

    Sweat/Sweated

    Sweat/Sweated

    Đổ mồ hôi

    Sweep

    Swept

    Swept

    Quét

    Swell

    Swelled

    Swollen/Swelled

    Sưng lên

    Swim

    Swam

    Swum

    Bơi

    Swing

    Swung

    Swung

    Đu đưa, xoay

    Take

    Took

    Taken

    Cầm, nắm, lấy

    Teach

    Taught

    Taught

    Dạy, giảng dạy

    Tear

    Tore

    Torn

    Xé, làm rách

    Tell

    Told

    Told

    Kể, bảo

    Think

    Thought

    Thought

    Suy nghĩ

    Throw

    Threw

    Thrown

    Ném, quăng

    Thrust

    Thrust

    Thrust

    Đẩy mạnh, tống

    Tread

    Trod

    Trodden/Trod

    Giẫm lên, bước đi

    Unbend

    Unbent

    Unbent

    Làm thẳng lại

    Unbind

    Unbound

    Unbound

    Mở, tháo dây

    Undergo

    Underwent

    Undergone

    Trải qua

    Underlay

    Underlaid

    Underlaid

    Đặt dưới

    Underlie

    Underlay

    Underlain

    Nằm dưới, cơ sở

    Underpay

    Underpaid

    Underpaid

    Trả lương thấp

    Understand

    Understood

    Understood

    Hiểu

    Undertake

    Undertook

    Undertaken

    Đảm nhận

    Underwrite

    Underwrote

    Underwritten

    Bảo lãnh, bảo hiểm

    Undo

    Undid

    Undone

    Huỷ bỏ, tháo ra

    Unfreeze

    Unfroze

    Unfrozen

    Rã đông

    Unlearn

    Unlearnt/Unlearned

    Unlearnt/Unlearned

    Quên, bỏ thói quen

    Unmake

    Unmade

    Unmade

    Hủy bỏ, làm lại

    Unsay

    Unsaid

    Unsaid

    Rút lời

    Unstick

    Unstuck

    Unstuck

    Gỡ ra, bóc ra

    Unwind

    Unwound

    Unwound

    Tháo dây, thư giãn

    Uphold

    Upheld

    Upheld

    Ủng hộ, duy trì

    Upset

    Upset

    Upset

    Làm lo lắng, lật đổ

    Wake

    Woke/Waked

    Woken/Waked

    Thức giấc

    Waylay

    Waylaid

    Waylaid

    Mai phục, rình rập

    Wear

    Wore

    Worn

    Mặc, mang, đeo

    Weave

    Wove/Weaved

    Woven/Weaved

    Dệt, đan

    Wed

    Wed/Wedded

    Wed/Wedded

    Kết hôn

    Weep

    Wept

    Wept

    Khóc

    Wet

    Wet/Wetted

    Wet/Wetted

    Làm ướt

    Win

    Won

    Won

    Chiến thắng

    Wind

    Wound

    Wound

    Cuộn, lên dây

    Withdraw

    Withdrew

    Withdrawn

    Rút tiền, lui quân

    Withhold

    Withheld

    Withheld

    Giữ lại, từ chối

    Withstand

    Withstood

    Withstood

    Chống lại, chịu đựng

    Wring

    Wrung

    Wrung

    Vắt, bóp nghẹt

    Write

    Wrote

    Written

    Viết

    Cần lưu ý, con số 360 chỉ thể hiện số lượng động từ tiếng Anh được tổng hợp trong bảng, không phải tổng số cố định của động từ bất quy tắc trong tiếng Anh. Thực tế, bạn không cần học hết hơn 600 từ, chỉ khoảng 200–360 động từ là đủ dùng trong giao tiếp và bài tập tiếng Anh.

    2. Động từ bất quy tắc là gì?

    Động từ bất quy tắc (irregular verbs) là những động từ không tạo dạng Quá khứ đơn và Quá khứ phân từ bằng quy tắc thêm “-ed” hoặc “-d” vào dạng nguyên thể.

    Ví dụ:

    • work → worked → worked là động từ có quy tắc.

    • write → wrote → written là động từ bất quy tắc.

    • go → went → gone là động từ bất quy tắc.

    động từ bất quy tắc

    Động từ bất quy tắc không biến đổi theo một quy tắc chung: có từ giữ nguyên ở cả ba dạng, có từ chỉ thay đổi nguyên âm, trong khi một số khác biến đổi hoàn toàn. Vì vậy, bạn nên ghi nhớ từng động từ hoặc học theo các nhóm có cách biến đổi tương đồng để dễ nhận biết và vận dụng hơn.

    Mỗi động từ bất quy tắc sở hữu ba dạng biến đổi riêng biệt, thường được ký hiệu:

    Ký hiệu

    Tên tiếng Anh

    Chức năng chính

    Ví dụ 

    V1

    Dạng nguyên mẫu (Base form/infinitive)

    Dùng trong thì Hiện tại đơn, sau động từ khuyết thiếu và trợ động từ do/did

    go, write, take

    V2

    Dạng quá khứ đơn (Past simple)

    Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

    went, wrote, took

    V3

    Quá khứ phân từ (Past participle)

    Dùng trong thì hoàn thành, câu bị động hoặc như tính từ. Đặc biệt, trong thì quá khứ hoàn thành

    gone, written, taken

    Ví dụ về cách các dạng này xuất hiện trong câu thực tế:

    • Did you write the essay? →  (Câu hỏi quá khứ đơn với did + V1)

    • I wrote the essay yesterday. → (Quá khứ đơn: dùng V2 để nói về hành động đã xảy ra.)

    • I have written  three essays. →  (Hiện tại hoàn thành: sau have/has dùng V3.)

    • The essay was written in English. →  (Câu bị động: sau be dùng V3 )

    Phân biệt động từ có quy tắc và động từ bất quy tắc

    Tiêu chí so sánh

    Regular Verbs (Động từ có quy tắc)

    Irregular Verbs (Động từ bất quy tắc)

    Tên tiếng Anh

    Regular Verbs

    Irregular verbs

    Quy tắc chia V2, V3

    Thêm đuôi -ed vào sau động từ nguyên thể (V1)

    Biến đổi nguyên âm, đổi phụ âm cuối, giữ nguyên hoặc thay đổi toàn bộ từ

    Khả năng suy đoán

    Dễ dàng suy ra V2/V3 khi biết V1

    Không thể suy đoán tự động, bắt buộc học theo bảng quy luật

    Ví dụ tiêu biểu

    increase → increased → increased

    develop → developed → developed

    rise → rose → risen

    fall → fell → fallen

    Lưu ý: Tính bất quy tắc của nhóm động từ này chủ yếu thể hiện ở dạng quá khứ đơn (V2) và quá khứ phân từ (V3). Ở , phần lớn động từ có quy tắc và bất quy tắc đều được chia theo cùng một nguyên tắc: giữ nguyên dạng với I, you, we, they và khi chủ ngữ là he, she, it. Riêng một số động từ đặc biệt như be (am/is/are) và have (has) có cách biến đổi riêng. 

    3. Phân loại động từ bất quy tắc tiếng Anh theo nhóm

    Động từ bất quy tắc không tuân theo một công thức duy nhất, nhưng nhiều từ có những điểm biến đổi tương đồng. Thay vì học riêng lẻ từng động từ, bạn có thể phân nhóm theo mẫu biến đổi để dễ liên kết, ghi nhớ và ôn tập hiệu quả hơn.

    Nhóm 1: Nhóm động từ không thay đổi

    Nhóm này giữ nguyên hình thức ở cả ba dạng, không có bất kỳ biến đổi nào.

    V1 (Infinitive)

    V2 (Past Simple)

    V3 (Past Participle)

    Nghĩa tiếng Việt

    bet

    bet

    bet

    đánh cược

    beset

    beset

    beset

    bao quanh, bao vây

    broadcast

    broadcast

    broadcast

    phát sóng

    burst

    burst

    burst

    nổ tung

    cost

    cost

    cost

    trị giá, tốn chi phí

    cut

    cut

    cut

    cắt, giảm bớt

    hit

    hit

    hit

    tác động, đạt mức

    hurt

    hurt

    hurt

    gây tổn thương

    let

    let

    let

    cho phép

    put

    put

    put

    đặt, để

    read /riːd/

    read /red/

    read /red/

    đọc 

    set

    set

    set

    thiết lập, bố trí

    shut

    shut

    shut

    đóng

    spread

    spread

    spread

    lan rộng, phát tán

    upset

    upset

    upset

    buồn, khó chịu

    Nhóm 2: có V2 và V3 giống nhau

    Đây là nhóm phổ biến nhất trong tiếng Anh. Bạn chỉ cần nhớ một dạng biến đổi duy nhất cho cả thì Quá khứ đơn và Quá khứ phân từ.

    Nhóm có V2, V3 kết thúc bằng “ought” hoặc “aught”

    V1 (Infinitive)

    V2 (Past Simple)

    V3 (Past Participle)

    Nghĩa tiếng Việt

    bring

    brought

    brought

    mang lại, dẫn đến

    buy

    bought

    bought

    mua

    catch

    caught

    caught

    bắt được, nắm bắt

    fight

    fought

    fought

    chiến đấu, đấu tranh

    seek

    sought

    sought

    tìm kiếm

    teach

    taught

    taught

    giảng dạy

    think

    thought

    thought

    suy nghĩ, cho rằng

    Nhóm có V2, V3 kết thúc bằng đuôi -aid và -t

    V1 (Infinitive)

    V2 (Past Simple)

    V3 (Past Participle)

    Nghĩa tiếng Việt

    lay

    laid

    laid

    đặt, để

    waylay

    waylaid

    waylaid

    mai phục, chặn đường

    mislay

    mislaid

    mislaid

    để thất lạc, đặt nhầm chỗ

    repay

    repaid

    repaid

    hoàn lại tiền

    pay

    paid

    paid

    trả tiền

    build

    built

    built

    xây dựng

    send

    sent

    sent

    gửi

    spend

    spent

    spent

    dành (thời gian, tiền bạc)

    lend

    lent

    lent

    cho vay

    bend

    bent

    bent

    uốn cong

    learn

    learnt

    learnt

    học

    mean

    meant

    meant

    ý nghĩa, ý muốn nói

    dream

    dreamt

    dreamt

    mơ, ước mơ

    Nhóm có V2, V3 kết thúc bằng đuôi elt/ept

    V1 (Infinitive)

    V2 (Past Simple)

    V3 (Past Participle)

    Nghĩa tiếng Việt

    feel

    felt

    felt

    cảm thấy

    keep

    kept

    kept

    giữ

    sleep

    slept

    slept

    ngủ

    sweep

    swept

    swept

    quét

    Nhóm có V1 và V3 giống nhau

    Ở nhóm này, dạng nguyên thể và quá khứ phân từ trùng nhau, chỉ V2 thay đổi.

    V1 (Infinitive)

    V2 (Past Simple)

    V3 (Past Participle)

    Nghĩa tiếng Việt

    become

    became

    become

    trở thành

    come

    came

    come

    đến, xuất hiện

    overcome

    overcame

    overcome

    vượt qua

    run

    ran

    run

    chạy, vận hành

    Nhóm 3: Nhóm có động từ biến đổi thành nguyên âm ngắn (i → a → u)

    Các động từ biến đổi nguyên âm theo chuỗi nhịp điệu rõ ràng:: i (V1) → a (V2) → u (V3).

    V1 (Infinitive)

    V2 (Past Simple)

    V3 (Past Participle)

    Nghĩa tiếng Việt

    begin

    began

    begun

    bắt đầu

    drink

    drank

    drunk

    uống

    ring

    rang

    rung

    reo, rung chuông

    sing

    sang

    sung

    hát

    sink

    sank

    sunk

    chìm, sụt giảm

    spring

    sprang

    sprung

    nhảy vọt

    swim

    swam

    swum

    bơi

    Bạn có thể đọc thành từng chuỗi ba nhịp:

    • sing – sang – sung

    • ring – rang – rung

    • drink – drank – drunk

    Sự tương đồng về âm giúp các từ dễ liên kết hơn, nhưng vẫn cần đặt chúng vào câu để ghi nhớ cách dùng.

    Nhóm 4: Nhóm động từ biến đổi theo mẫu “ow → ew → own”

    Nhiều động từ thường gặp có mẫu biến đổi ow → ew → own, nghĩa là phần cuối của động từ thay đổi rõ rệt ở V2 và V3. 

    V1 (Infinitive)

    V2 (Past Simple)

    V3 (Past Participle)

    Nghĩa tiếng Việt

    blow

    blew

    blown

    thổi, làm bùng phát

    grow

    grew

    grown

    tăng trưởng, phát triển

    know

    knew

    known

    biết, nhận thức

    throw

    threw

    thrown

    ném, bỏ qua

    Fly – flew – flown cũng có cách biến đổi gần giống dù V1 không kết thúc bằng -ow.

    Lưu ý: Đây là mẹo ghi nhớ, không phải quy tắc tuyệt đối cho mọi động từ kết thúc bằng -ow. Khi không chắc, bạn nên kiểm tra lại trong từ điển hoặc bảng động từ bất quy tắc. 

    Nhóm 5: Nhóm động từ biến đổi theo mẫu “_ear → _ore → _orn”

    Nhóm này có quy luật biến đổi âm vần rất đặc trưng và dễ nhớ ở cả 3 dạng:

    V1 (Infinitive)

    V2 (Past Simple)

    V3 (Past Participle)

    Nghĩa tiếng Việt

    bear

    bore

    born / borne

    mang, chịu đựng, sinh ra

    swear

    swore

    sworn

    tuyên thệ, thề

    tear

    tore

    torn

    xé rách

    wear

    wore

    worn

    mặc, đeo, đội

    Nhóm 6: Nhóm động từ đổi nguyên âm và thêm “-en” hoặc “-n” ở V3

    Đây là nhóm có số lượng động từ lớn nhất. Điểm nhận biết là nguyên âm trong động từ gốc thường thay đổi, còn dạng quá khứ phân từ (V3) thường kết thúc bằng -en hoặc -n.

    V1 (Infinitive)

    V2 (Past Simple)

    V3 (Past Participle)

    Nghĩa tiếng Việt

    eat

    ate

    eaten

    ăn

    break

    broke

    broken

    phá vỡ

    choose

    chose

    chosen

    lựa chọn

    drive

    drove

    driven

    thúc đẩy, vận hành

    fall

    fell

    fallen

    sụt giảm, rơi

    forget  

    forgot

    forgotten

    quên

    freeze

    froze

    frozen

    đóng băng

    give

    gave

    given

    đưa ra, cung cấp

    hide

    hid

    hidden

    giấu

    ride

    rode

    ridden

    cưỡi, đi (xe)

    rise

    rose

    risen

    tăng lên

    take

    took

    taken

    lấy

    shake

    shook

    shaken

    lắc

    speak

    spoke

    spoken

    phát biểu, nói

    steal

    stole

    stolen

    ăn trộm

    wake

    woke

    woken

    thức dậy

    write

    wrote

    written

    viết

    Nhóm 7: Nhóm động từ vừa có quy tắc vừa bất quy tắc

    Một số động từ trong tiếng Anh chấp nhận cả 2 cách chia: thêm đuôi -ed (theo chuẩn Anh - Mỹ) hoặc biến đổi bất quy tắc đuôi -t (theo chuẩn Anh - Anh):

    V1 

    V2 / V3 (Bất quy tắc)

    V2 / V3 (Có quy tắc)

    Nghĩa tiếng Việt

    burn

    burnt

    burned

    đốt, cháy

    dream

    dreamt

    dreamed

    mơ, ước mơ

    learn

    learnt

    learned

    học, được biết

    smell

    smelt

    smelled

    ngửi, có mùi

    spoil

    spoilt

    spoiled

    làm hỏng, chiều hư

    4. Cách học bảng động từ bất quy tắc nhanh và nhớ lâu

    Học động từ bất quy tắc sẽ hiệu quả hơn khi bạn không cố ghi nhớ toàn bộ bảng cùng lúc. Thay vào đó, hãy chia từ theo nhóm biến đổi, học trong câu cụ thể và ôn lại đều đặn qua bài tập. Những phương pháp dưới đây sẽ giúp bạn ghi nhớ V1, V2 và V3 có hệ thống, đồng thời vận dụng chính xác hơn khi nói và viết.

    4.1. Học theo nhóm âm điệu và vần điệu

    Thay vì ghi nhớ từng động từ riêng lẻ, bạn nên nhóm những từ có cách biến đổi hoặc âm vần tương đồng. Cách học này giúp não bộ tạo liên kết và nhớ cả ba dạng nhanh hơn. Ví dụ:

    Nhóm biến đổi nguyên âm i – a – u:

    • sing – sang – sung

    • ring – rang – rung

    • drink – drank – drunk

    Nhóm có V2 và V3 kết thúc bằng “-ought”:

    • bring – brought – brought

    • think – thought – thought

    • buy – bought – bought

    Hãy đọc thành tiếng V1 – V2 – V3 theo nhịp, sau đó che hai cột V2 và V3 để tự nhớ lại. Mục tiêu không chỉ là nhận ra đáp án khi nhìn thấy, mà còn có thể chủ động gọi đúng dạng động từ khi nói hoặc viết.

    4.2. Áp dụng phương pháp Spaced Repetition (Lặp lại ngắt quãng) & Flashcard

    Spaced Repetition (lặp lại ngắt quãng) là phương pháp ôn lại kiến thức theo từng khoảng thời gian, thay vì cố học toàn bộ trong một buổi. Cách này giúp bạn gặp lại động từ đúng lúc sắp quên, từ đó ghi nhớ V1, V2 và V3 lâu hơn. Bạn có thể tham khảo lịch ôn sau:

    Thời điểm

    Hoạt động gợi ý

    Ngày 0

    Học 8–10 động từ mới và đặt câu

    Ngày 1

    Tự viết lại V2, V3 mà không nhìn bảng

    Ngày 3

    Ôn từ cũ và học thêm 5 từ mới

    Ngày 7

    Làm bài điền động từ trong câu

    Ngày 14

    Viết một đoạn ngắn với các từ đã học

    Ngày 30

    Kiểm tra tổng hợp và đánh dấu những từ còn nhầm

    Đây chỉ là lịch tham khảo. Những động từ bạn thường quên nên được ôn lại nhiều hơn, còn các từ đã sử dụng chính xác nhiều lần có thể giãn khoảng cách ôn tập.

    Khi làm flashcard, đừng chỉ ghi ba dạng động từ. Hãy thêm nghĩa và câu ví dụ để ghi nhớ từ trong ngữ cảnh:

    Mặt trước

    rise - Viết V2, V3 và đặt một câu mô tả xu hướng

    Mặt sau

    rose - risen 

    The percentage rose in 2020. 

    The percentage has risen since 2020.

    Trước khi xem đáp án, hãy dành vài giây tự nhớ lại, đọc thành tiếng rồi mới lật thẻ. Việc chủ động gọi lại kiến thức sẽ hiệu quả hơn nhiều so với chỉ nhìn và đọc lại đáp án. 

    4.3. Học theo cụm từ thay vì từ riêng lẻ

    Bên cạnh việc ghi nhớ V1, V2 và V3; bạn còn cần biết động từ thường kết hợp với từ nào và được dùng trong cấu trúc gì. Học theo cụm sẽ giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh, đặt câu tự nhiên hơn và hạn chế lỗi kết hợp từ.

    Động từ

    Cụm từ nên học

    take

    take action, take measures, take responsibility

    make

    make a decision, make progress, make an effort

    give

    give an example, give evidence, give priority

    grow

    grow rapidly, grow steadily, grow significantly

    lead

    lead to a problem, lead to improvement

    rise

    rise sharply, rise gradually, rise to 50%

    Khi học mỗi cụm, hãy thử chuyển động từ sang V2 và V3 rồi đặt câu hoàn chỉnh. Cách luyện này giúp bạn đồng thời củng cố động từ bất quy tắc, collocation và khả năng diễn đạt trong IELTS Writing lẫn Speaking.

    4.4. Đặt câu trực tiếp trong ngữ cảnh IELTS

    Với IELTS, bạn không chỉ cần nhớ bảng động từ bất quy tắc, mà còn phải dùng đúng dạng động từ khi kể trải nghiệm trong Speaking, mô tả số liệu trong Writing Task 1 hoặc phân tích vấn đề trong Writing Task 2. Vì vậy, hãy luyện đặt câu theo từng ngữ cảnh cụ thể để biến phần kiến thức học thuộc thành phản xạ sử dụng tự nhiên hơn.

    Ngữ cảnh IELTS

    Động từ cần dùng

    Ví dụ

    Writing Task 1

    rise – rose – risen

    The figure rose sharply in 2020. / The figure has risen since 2020.

    Writing Task 2

    bring – brought – brought

    Technology has brought major changes to education.

    Speaking Part 1

    meet – met – met

    I met my best friend at secondary school.

    Speaking Part 2

    take – took – taken

    It was the most memorable trip I had ever taken.

    Passive voice

    write – wrote – written

    The report was written by a group of students.

    Cách học này giúp bạn nhớ động từ theo câu hoàn chỉnh, thay vì chỉ nhớ rời rạc ba dạng trong bảng. 

    4.5. Học qua bài hát

    Bộ não con người tiếp thu giai điệu và vần điệu nhanh hơn nhiều so với việc học thuộc danh sách từ đơn lẻ. Bạn có thể áp dụng luyện nghe và hát theo các bài hát ôn động từ bất quy tắc nổi tiếng trên YouTube như Irregular Verbs - The Cat Song hoặc Irregular Verbs Rap.

    5. Bài tập động từ bất quy tắc có đáp án

    Bài tập 1: Chọn dạng động từ đúng để hoàn thành câu

    1. The number of candidates grew/grown significantly last year.

    2. The number of candidates has grew/grown significantly since 2020.

    3. She has wrote/written three practice essays.

    4. We went/gone to the library yesterday.

    5. Did you saw/see the email from the test centre?

    6. The data were took/taken from an online survey.

    7. Many students have chose/chosen to study independently.

    8. The company made/make several changes last month.

    9. Public transport may became/become more popular.

    10. The report had already been wrote/written before the meeting. 

    Bài tập 2: Hoàn thành câu với động từ trong ngoặc theo ngữ cảnh IELTS

    1. The figure ______ from 15% to 28% in 2022. (rise)

    2. Household expenditure has ______ steadily since 2015. (grow)

    3. Technology has ______ substantial changes to the workplace. (bring)

    4. Poor planning can ______ to higher costs. (lead)

    5. I ______ my best friend at secondary school. (meet)

    6. It was the most memorable journey I had ever ______. (take)

    7. The participants were ______ into three groups. (split)

    8. The speaker ______ that the event would begin at nine. (say).

    Đáp án và giải thích

    Bài tập 1: Chọn dạng động từ đúng để hoàn thành câu

    1. grew - có last year, dùng quá khứ đơn.

    2. grown - đứng sau has, dùng V3.

    3. written - đứng sau has.

    4. went - quá khứ đơn với yesterday.

    5. see - sau did dùng V1.

    6. taken - câu bị động were taken.

    7. chosen - sau have dùng V3.

    8. made - có last month, dùng quá khứ đơn.

    9. become - sau may dùng V1.

    10. written - cấu trúc quá khứ hoàn thành bị động had been written.

    Bài tập 2: Hoàn thành câu với động từ trong ngoặc theo ngữ cảnh IELTS

    1. rose

    2. grown

    3. brought

    4. lead

    5. met

    6. taken

    7. split

    8. said

    Nắm chắc bảng động từ bất quy tắc để dùng đúng trong IELTS

    Bảng động từ bất quy tắc không đơn thuần là danh sách từ cần học thuộc, mà là nền tảng để bạn sử dụng chính xác thì quá khứ đơn, các thì hoàn thành, câu bị động và nhiều cấu trúc quan trọng trong IELTS Writing và Speaking.

    Nếu bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi IELTS, IDP có thể đồng hành cùng bạn qua:

    • Quy trình đăng ký linh hoạt với nhiều địa điểm thi IELTS trên toàn quốc. Trang thông tin của IDP hiện cung cấp công cụ tra cứu trung tâm, ngày thi và địa điểm thi tại nhiều tỉnh thành.

    • Lựa chọn hình thức thi IELTS trên máy tính với kết quả nhanh chóng. IDP cho biết hình thức này có lịch thi linh hoạt và kết quả thường được trả trong khoảng hai ngày.

    • Tham gia thi thử IELTS để đánh giá năng lực và làm quen với cấu trúc đề thi thực tế. Trang luyện thi của IDP cung cấp bài mẫu cho cả IELTS Academic và General Training.

    Đăng ký thi IELTS với IDP ngay hôm nay để bắt đầu hành trình IELTS của bạn cùng IDP!

    Thi IELTS cùng IDP - Thoải mái tự tin, đạt band như ý!