Key Takeaways |
|---|
Bài viết dưới đây tổng hợp bảng 360 động từ bất quy tắc thường gặp trong tiếng Anh, kèm dạng nguyên mẫu, quá khứ đơn, quá khứ phân từ, nghĩa tiếng Việt và cách học theo nhóm dễ nhớ. Bạn cũng có thể tải bảng động từ bất quy tắc PDF để tra cứu nhanh và luyện tập qua bài tập có đáp án.
Chinh phục kỳ thi IELTS với ưu đãi hấp dẫn và đủ điều kiện đăng ký thi IELTS One Skill Retake - Thi lại 1 kỹ năng
1. Bảng 360+ động từ bất quy tắc thường gặp
Dưới đây là bảng 360 động từ bất quy tắc giúp bạn tra cứu nhanh ba dạng: nguyên mẫu, quá khứ đơn đến quá khứ phân từ. Bảng tổng hợp các động từ thông dụng, thường gặp trong quá trình học tiếng Anh và luyện thi IELTS, đồng thời bổ sung nhiều động từ có tiền tố như re-, over-, out- và under- để bạn mở rộng vốn từ.
⏩ TẢI MIỄN PHÍ BẢNG 360 ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC FILE PDF TẠI ĐÂY
⏩ TẢI ĐẦY ĐỦ BẢNG 600 ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC FILE PDF TẠI ĐÂY
STT | Động từ nguyên mẫu (V1) | Thể quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa của động từ |
|---|---|---|---|---|
1 | Abide | Abode/Abided | Abode/Abided | Lưu trú, lưu lại |
2 | Arise | Arose | Arisen | Phát sinh |
3 | Awake | Awoke | Awoken | Đánh thức, thức |
4 | Backslide | Backslid | Backslidden/Backslid | Tái phạm |
5 | Be | Was/Were | Been | Thì, là, bị, ở |
6 | Bear | Bore | Borne | Mang, chịu đựng |
7 | Beat | Beat | Beaten/Beat | Đánh, đập |
8 | Become | Became | Become | Trở nên |
9 | Befall | Befell | Befallen | Xảy đến |
10 | Begin | Began | Begun | Bắt đầu |
11 | Behold | Beheld | Beheld | Ngắm nhìn |
12 | Bend | Bent | Bent | Bẻ cong |
13 | Beset | Beset | Beset | Bao quanh |
14 | Bespeak | Bespoke | Bespoken | Chứng tỏ |
15 | Bet | Bet/Betted | Bet/Betted | Đánh cược |
16 | Bid | Bid | Bid | Trả giá |
17 | Bind | Bound | Bound | Buộc, trói |
18 | Bite | Bit | Bitten | Cắn |
19 | Bleed | Bled | Bled | Chảy máu |
20 | Blow | Blew | Blown | Thổi |
21 | Break | Broke | Broken | Đập vỡ |
22 | Breed | Bred | Bred | Nuôi, dạy dỗ |
23 | Bring | Brought | Brought | Mang đến |
24 | Broadcast | Broadcast | Broadcast | Phát thanh |
25 | Browbeat | Browbeat | Browbeaten/Browbeat | Hăm dọa |
26 | Build | Built | Built | Xây dựng |
27 | Burn | Burnt/Burned | Burnt/Burned | Đốt, cháy |
28 | Burst | Burst | Burst | Nổ tung, vỡ òa |
29 | Bust | Busted/Bust | Busted/Bust | Làm bể, làm vỡ |
30 | Buy | Bought | Bought | Mua |
31 | Cast | Cast | Cast | Ném, tung |
32 | Catch | Caught | Caught | Bắt, chụp |
33 | Chide | Chid/Chided | Chid/Chidden | Mắng, chửi |
34 | Choose | Chose | Chosen | Chọn, lựa |
35 | Cleave | Clove/Cleft | Cloven/Cleft | Chẻ, tách hai |
36 | Cling | Clung | Clung | Bám vào, dính vào |
37 | Clothe | Clothed/Clad | Clothed/Clad | Che phủ |
38 | Come | Came | Come | Đến, đi đến |
39 | Cost | Cost | Cost | Có giá là |
40 | Creep | Crept | Crept | Bò, trườn, lẻn |
41 | Crossbreed | Crossbred | Crossbred | Cho lai giống |
42 | Crow | Crew/Crowed | Crowed | Gáy (gà) |
43 | Cut | Cut | Cut | Cắt, chặt |
44 | Daydream | Daydreamt | Daydreamt | Mơ mộng |
45 | Deal | Dealt | Dealt | Giao thiệp |
46 | Dig | Dug | Dug | Đào |
47 | Disprove | Disproved | Disproved/Disproven | Bác bỏ |
48 | Dive | Dove/Dived | Dived | Lặn, lao xuống |
49 | Do | Did | Done | Làm |
50 | Draw | Drew | Drawn | Vẽ, kéo |
51 | Dream | Dreamt/Dreamed | Dreamt/Dreamed | Mơ thấy |
52 | Drink | Drank | Drunk | Uống |
53 | Drive | Drove | Driven | Lái xe |
54 | Dwell | Dwelt | Dwelt | Trú ngụ, ở |
55 | Eat | Ate | Eaten | Ăn |
56 | Fall | Fell | Fallen | Ngã, rơi |
57 | Feed | Fed | Fed | Cho ăn, nuôi |
58 | Feel | Felt | Felt | Cảm thấy |
59 | Fight | Fought | Fought | Chiến đấu |
60 | Find | Found | Found | Tìm thấy, thấy |
61 | Fit | Fitted/Fit | Fitted/Fit | Làm cho vừa |
62 | Flee | Fled | Fled | Chạy trốn |
63 | Fling | Flung | Flung | Tung, quăng |
64 | Fly | Flew | Flown | Bay |
65 | Forbear | Forbore | Forborne | Nhịn |
66 | Forbid | Forbade | Forbidden | Cấm, cấm đoán |
67 | Forecast | Forecast | Forecast | Tiên đoán |
68 | Forego | Forewent | Foregone | Bỏ, kiêng |
69 | Foresee | Foresaw | Foreseen | Thấy trước |
70 | Foretell | Foretold | Foretold | Đoán trước |
71 | Forget | Forgot | Forgotten | Quên |
72 | Forgive | Forgave | Forgiven | Tha thứ |
73 | Forsake | Forsook | Forsaken | Ruồng bỏ |
74 | Freeze | Froze | Frozen | (Làm) đông lại |
75 | Frostbite | Frostbit | Frostbitten | Bỏng lạnh |
76 | Get | Got | Got/Gotten | Có được |
77 | Gild | Gilt/Gilded | Gilt/Gilded | Mạ vàng |
78 | Gird | Girt/Girded | Girt/Girded | Đeo vào |
79 | Give | Gave | Given | Cho |
80 | Go | Went | Gone | Đi |
81 | Grind | Ground | Ground | Nghiền, xay |
82 | Grow | Grew | Grown | Mọc, trồng |
83 | Hand-feed | Hand-fed | Hand-fed | Cho ăn bằng tay |
84 | Handwrite | Handwrote | Handwritten | Viết tay |
85 | Hang | Hung | Hung | Móc lên, treo lên |
86 | Have | Had | Had | Có |
87 | Hear | Heard | Heard | Nghe |
88 | Heave | Hove/Heaved | Hove/Heaved | Trục lên |
89 | Hew | Hewed | Hewn/Hewed | Chặt, đốn |
90 | Hide | Hid | Hidden | Giấu, trốn, nấp |
91 | Hit | Hit | Hit | Đụng |
92 | Hurt | Hurt | Hurt | Làm đau |
93 | Inbreed | Inbred | Inbred | Lai giống cận huyết |
94 | Inlay | Inlaid | Inlaid | Cẩn, khảm |
95 | Input | Input | Input | Đưa vào máy tính |
96 | Inset | Inset | Inset | Dát, ghép |
97 | Interbreed | Interbred | Interbred | Giao phối, lai giống |
98 | Interweave | Interwove | Interwoven | Trộn lẫn, xen lẫn |
99 | Interwind | Interwound | Interwound | Cuộn vào, quấn vào |
100 | Keep | Kept | Kept | Giữ, duy trì |
101 | Kneel | Knelt/Kneeled | Knelt/Kneeled | Quỳ xuống |
102 | Knit | Knit/Knitted | Knit/Knitted | Đan (len,...) |
103 | Know | Knew | Known | Biết, hiểu biết |
104 | Lade | Laded | Laden | Chất hàng (lên tàu) |
105 | Lay | Laid | Laid | Đặt, để, đẻ (trứng) |
106 | Lead | Led | Led | Dẫn dắt, lãnh đạo |
107 | Lean | Leant/Leaned | Leant/Leaned | Dựa, tựa, nghiêng |
108 | Leap | Leapt/Leaped | Leapt/Leaped | Nhảy vọt, nhảy xa |
109 | Learn | Learnt/Learned | Learnt/Learned | Học, học tập |
110 | Leave | Left | Left | Rời đi, để lại |
111 | Lend | Lent | Lent | Cho mượn |
112 | Let | Let | Let | Để cho, cho phép |
113 | Lie | Lay | Lain | Nằm nghỉ |
114 | Light | Lit/Lighted | Lit/Lighted | Thắp sáng, đốt đèn |
115 | Lip-read | Lip-read | Lip-read | Đọc khẩu hình miệng |
116 | Lose | Lost | Lost | Làm mất, thua |
117 | Make | Made | Made | Chế tạo, làm ra |
118 | Mean | Meant | Meant | Có nghĩa là |
119 | Meet | Met | Met | Gặp gỡ |
120 | Misbecome | Misbecame | Misbecome | Không xứng |
121 | Miscast | Miscast | Miscast | Giao vai không hợp |
122 | Mischoose | Mischose | Mischosen | Chọn sai |
123 | Misdeal | Misdealt | Misdealt | Chia bài sai |
124 | Misdo | Misdid | Misdone | Làm sai, phạm lỗi |
125 | Misfeed | Misfed | Misfed | Nạp (dữ liệu) sai |
126 | Misgive | Misgave | Misgiven | Lo âu, nghi ngờ |
127 | Mishear | Misheard | Misheard | Nghe nhầm |
128 | Mishit | Mishit | Mishit | Đánh nhẹ, hụt |
129 | Miskeep | Miskept | Miskept | Giữ không kỹ |
130 | Misknow | Misknew | Misknown | Hiểu sai |
131 | Mislay | Mislaid | Mislaid | Để thất lạc |
132 | Mislead | Misled | Misled | Làm lạc đường |
133 | Mislearn | Mislearnt | Mislearnt | Học sai |
134 | Misread | Misread | Misread | Đọc sai |
135 | Missay | Missaid | Missaid | Nói sai |
136 | Misset | Misset | Misset | Đặt sai chỗ |
137 | Misspeak | Misspoke | Misspoken | Nói nhầm |
138 | Misspell | Misspelt | Misspelt | Viết sai chính tả |
139 | Misspend | Misspent | Misspent | Tiêu phí vô ích |
140 | Mistake | Mistook | Mistaken | Nhầm lẫn |
141 | Misteach | Mistaught | Mistaught | Dạy sai |
142 | Mistell | Mistold | Mistold | Kể sai |
143 | Misthink | Misthought | Misthought | Suy nghĩ sai |
144 | Misunderstand | Misunderstood | Misunderstood | Hiểu lầm |
145 | Miswrite | Miswrote | Miswritten | Viết sai |
146 | Mow | Mowed | Mown/Mowed | Cắt cỏ |
147 | Offset | Offset | Offset | Đền bù, bù đắp |
148 | Outbid | Outbid | Outbid | Trả giá cao hơn |
149 | Outbreed | Outbred | Outbred | Giao phối xa |
150 | Outdo | Outdid | Outdone | Làm tốt hơn |
151 | Outdraw | Outdrew | Outdrawn | Thu hút hơn |
152 | Outdrink | Outdrank | Outdrunk | Uống quá chén |
153 | Outdrive | Outdrove | Outdriven | Lái nhanh hơn |
154 | Outfight | Outfought | Outfought | Đánh giỏi hơn |
155 | Outfly | Outflew | Outflown | Bay nhanh/xa hơn |
156 | Outgrow | Outgrew | Outgrown | Lớn nhanh hơn |
157 | Outleap | Outleapt | Outleapt | Nhảy cao/xa hơn |
158 | Outride | Outrode | Outridden | Cưỡi ngựa giỏi hơn |
159 | Outrun | Outran | Outrun | Chạy nhanh hơn |
160 | Outsell | Outsold | Outsold | Bán chạy hơn |
161 | Outshine | Outshone | Outshone | Sáng chói hơn |
162 | Outshoot | Outshot | Outshot | Bắn giỏi hơn |
163 | Outsing | Outsang | Outsung | Hát hay hơn |
164 | Outsit | Outsat | Outsat | Ngồi lâu hơn |
165 | Outsleep | Outslept | Outslept | Ngủ muộn hơn |
166 | Outspeak | Outspoke | Outspoken | Nói dài/hay hơn |
167 | Outspeed | Outsped | Outsped | Đi nhanh hơn |
168 | Outspend | Outspent | Outspent | Tiêu nhiều hơn |
169 | Outspin | Outspun | Outspun | Quay nhanh hơn |
170 | Outspring | Outsprang | Outsprung | Nhảy nhanh hơn |
171 | Outstand | Outstood | Outstood | Nổi bật |
172 | Outswim | Outswam | Outswum | Bơi nhanh hơn |
173 | Outthink | Outthought | Outthought | Suy nghĩ nhanh hơn |
174 | Outthrow | Outthrew | Outthrown | Ném xa hơn |
175 | Outwear | Outwore | Outworn | Bền hơn |
176 | Outwind | Outwound | Outwound | Chạy nhanh hơn |
177 | Outwrite | Outwrote | Outwritten | Viết nhanh hơn |
178 | Overbear | Overbore | Overborne | Khuất phục |
179 | Overbid | Overbid | Overbid | Bỏ giá quá cao |
180 | Overblow | Overblew | Overblown | Thổi quá mạnh |
181 | Overbreed | Overbred | Overbred | Nhân giống quá mức |
182 | Overbuild | Overbuilt | Overbuilt | Xây quá nhiều |
183 | Overbuy | Overbought | Overbought | Mua quá nhiều |
184 | Overcast | Overcast | Overcast | Làm u ám |
185 | Overcome | Overcame | Overcome | Khắc phục, vượt qua |
186 | Overcut | Overcut | Overcut | Cắt quá nhiều |
187 | Overdo | Overdid | Overdone | Làm quá mức |
188 | Overdraw | Overdrew | Overdrawn | Rút quá số tiền |
189 | Overdrink | Overdrank | Overdrunk | Uống quá nhiều |
190 | Overdrive | Overdrove | Overdriven | Lái quá nhanh |
191 | Overeat | Overate | Overeaten | Ăn quá nhiều |
192 | Overfeed | Overfed | Overfed | Cho ăn quá mức |
193 | Overfly | Overflew | Overflown | Bay qua |
194 | Overgrow | Overgrew | Overgrown | Mọc quá mức |
195 | Overhang | Overhung | Overhung | Nhô ra trên |
196 | Overhear | Overheard | Overheard | Nghe trộm |
197 | Overlay | Overlaid | Overlaid | Phủ lên |
198 | Overleap | Overleapt | Overleapt | Nhảy qua |
199 | Overlie | Overlay | Overlain | Nằm lên trên |
200 | Overpay | Overpaid | Overpaid | Trả quá tiền |
201 | Override | Overrode | Overridden | Đè lên, gạt ra |
202 | Overrun | Overran | Overrun | Tràn ngập, vượt quá |
203 | Oversee | Oversaw | Overseen | Giám sát |
204 | Oversell | Oversold | Oversold | Bán quá mức |
205 | Overset | Overset | Overset | Đảo lộn, lật đổ |
206 | Overshoot | Overshot | Overshot | Đi quá đích |
207 | Oversleep | Overslept | Overslept | Ngủ quên |
208 | Overspend | Overspent | Overspent | Tiêu xài quá độ |
209 | Overspread | Overspread | Overspread | Lan phủ khắp |
210 | Overtake | Overtook | Overtaken | Đuổi kịp, vượt qua |
211 | Overthrow | Overthrew | Overthrown | Lật đổ |
212 | Overwind | Overwound | Overwound | Lên dây quá chặt |
213 | Overwrite | Overwrote | Overwritten | Ghi đè lên |
214 | Partake | Partook | Partaken | Tham gia, dự phần |
215 | Pay | Paid | Paid | Trả tiền |
216 | Plead | Pled/Pleaded | Pled/Pleaded | Bào chữa, van xin |
217 | Prechoose | Prechose | Prechosen | Chọn trước |
218 | Precut | Precut | Precut | Cắt trước |
219 | Preknow | Preknew | Preknown | Biết trước |
220 | Premake | Premade | Premade | Làm trước |
221 | Prepay | Prepaid | Prepaid | Trả trước |
222 | Preread | Preread | Preread | Đọc trước |
223 | Presell | Presold | Presold | Bán trước |
224 | Preset | Preset | Preset | Thiết lập trước |
225 | Preshrink | Preshrank | Preshrunk | Co trước |
226 | Proofread | Proofread | Proofread | Đọc soát lỗi |
227 | Prove | Proved | Proven/Proved | Chứng minh |
228 | Put | Put | Put | Đặt, để |
229 | Quick-freeze | Quick-froze | Quick-frozen | Kết đông nhanh |
230 | Quit | Quit | Quit | Từ bỏ |
231 | Read | Read | Read | Đọc |
232 | Rebind | Rebound | Rebound | Đóng tập lại |
233 | Rebuild | Rebuilt | Rebuilt | Xây dựng lại |
234 | Recast | Recast | Recast | Đúc lại |
235 | Redo | Redid | Redone | Làm lại |
236 | Redraw | Redrew | Redrawn | Vẽ lại |
237 | Refeed | Refed | Refed | Cho ăn lại |
238 | Regrind | Reground | Reground | Nghiền lại |
239 | Regrow | Regrew | Regrown | Mọc lại |
240 | Rehang | Rehung | Rehung | Treo lại |
241 | Rehear | Reheard | Reheard | Nghe lại |
242 | Relay | Relaid | Relaid | Đặt lại |
243 | Relearn | Relearnt | Relearnt | Học lại |
244 | Relight | Relit | Relit | Thắp sáng lại |
245 | Remake | Remade | Remade | Làm lại |
246 | Rend | Rent | Rent | Xé nát |
247 | Repay | Repaid | Repaid | Hoàn tiền, trả lại |
248 | Reread | Reread | Reread | Đọc lại |
249 | Rerun | Reran | Rerun | Chạy lại |
250 | Resell | Resold | Resold | Bán lại |
251 | Reset | Reset | Reset | Thiết lập lại |
252 | Resit | Resat | Resat | Thi lại |
253 | Retake | Retook | Retaken | Lấy lại, thi lại |
254 | Reteach | Retaught | Retaught | Dạy lại |
255 | Retell | Retold | Retold | Kể lại |
256 | Rethink | Rethought | Rethought | Suy nghĩ lại |
257 | Rewin | Rewon | Rewon | Thắng lại |
258 | Rewind | Rewound | Rewound | Tua lại, lên dây lại |
259 | Rewrite | Rewrote | Overwritten | Viết lại |
260 | Rid | Rid | Rid | Giải thoát, tống khứ |
261 | Ride | Rode | Ridden | Cưỡi, đi xe |
262 | Ring | Rang | Rung | Rung chuông, reo |
263 | Rise | Rose | Risen | Mọc lên, đứng dậy |
264 | Run | Ran | Run | Chạy |
265 | Saw | Sawed | Sawn | Cưa |
266 | Say | Said | Said | Nói |
267 | See | Saw | Seen | Nhìn, thấy |
268 | Seek | Sought | Sought | Tìm kiếm |
269 | Sell | Sold | Sold | Bán |
270 | Send | Sent | Sent | Gửi |
271 | Set | Set | Set | Để, đặt, thiết lập |
272 | Sew | Sewed | Sewn/Sewed | May, khâu |
273 | Shake | Shook | Shaken | Rung, lắc |
274 | Shear | Sheared | Shorn/Sheared | Xén lông cừu |
275 | Shed | Shed | Shed | Rơi, rụng, bỏ |
276 | Shine | Shone/Shined | Shone/Shined | Chiếu sáng |
277 | Shoot | Shot | Shot | Bắn, quay phim |
278 | Show | Showed | Shown/Showed | Cho xem, trình bày |
279 | Shrink | Shrank | Shrunk | Co lại, rút lại |
280 | Shut | Shut | Shut | Đóng lại |
281 | Sing | Sang | Sung | Hát |
282 | Sink | Sank | Sunk | Chìm, đắm |
283 | Sit | Sat | Sat | Ngồi |
284 | Slay | Slew | Slain | Sát hại, giết |
285 | Sleep | Slept | Slept | Ngủ |
286 | Slide | Slid | Slid | Trượt |
287 | Sling | Slung | Slung | Ném mạnh, treo |
288 | Slink | Slunk | Slunk | Lẻn đi |
289 | Slit | Slit | Slit | Rạch, khía |
290 | Smell | Smelt/Smelled | Smelt/Smelled | Ngửi thấy |
291 | Sow | Sowed | Sown/Sowed | Gieo hạt |
292 | Speak | Spoke | Spoken | Nói |
293 | Speed | Sped/Speeded | Sped/Speeded | Chạy nhanh |
294 | Spell | Spelt/Spelled | Spelt/Spelled | Đánh vần |
295 | Spend | Spent | Spent | Tiêu xài, dành |
296 | Spill | Spilt/Spilled | Spilt/Spilled | Tràn ra, làm đổ |
297 | Spin | Spun | Spun | Quay, xoay |
298 | Spit | Spat/Spit | Spat/Spit | Khạc nhổ |
299 | Split | Split | Split | Chia cắt, chẻ |
300 | Spoil | Spoilt/Spoiled | Spoilt/Spoiled | Làm hỏng, chiều hư |
1 | Spread | Spread | Spread | Lan truyền, trải ra |
2 | Spring | Sprang | Sprung | Nhảy, nảy bật |
3 | Stand | Stood | Stood | Đứng |
4 | Steal | Stole | Stolen | Ăn cắp, lấy trộm |
5 | Stick | Stuck | Stuck | Dán, dính, đâm |
6 | Sting | Stung | Stung | Châm, chích, đốt |
7 | Stink | Stank/Stunk | Stunk | Bốc mùi hôi |
8 | Stride | Strode | Stridden | Bước dài |
9 | Strike | Struck | Struck/Stricken | Đánh, bãi công |
10 | String | Strung | Strung | Thắt dây, lên dây |
11 | Strive | Strove | Striven | Phấn đấu, cố gắng |
12 | Sublet | Sublet | Sublet | Cho thuê lại |
13 | Sunburn | Sunburnt/Sunburned | Sunburnt/Sunburned | Cháy nắng |
14 | Swear | Swore | Sworn | Thề, chửi thề |
15 | Sweat | Sweat/Sweated | Sweat/Sweated | Đổ mồ hôi |
16 | Sweep | Swept | Swept | Quét |
17 | Swell | Swelled | Swollen/Swelled | Sưng lên |
18 | Swim | Swam | Swum | Bơi |
19 | Swing | Swung | Swung | Đu đưa, xoay |
20 | Take | Took | Taken | Cầm, nắm, lấy |
21 | Teach | Taught | Taught | Dạy, giảng dạy |
22 | Tear | Tore | Torn | Xé, làm rách |
23 | Tell | Told | Told | Kể, bảo |
24 | Think | Thought | Thought | Suy nghĩ |
25 | Throw | Threw | Thrown | Ném, quăng |
26 | Thrust | Thrust | Thrust | Đẩy mạnh, tống |
27 | Tread | Trod | Trodden/Trod | Giẫm lên, bước đi |
28 | Unbend | Unbent | Unbent | Làm thẳng lại |
29 | Unbind | Unbound | Unbound | Mở, tháo dây |
30 | Undergo | Underwent | Undergone | Trải qua |
31 | Underlay | Underlaid | Underlaid | Đặt dưới |
32 | Underlie | Underlay | Underlain | Nằm dưới, cơ sở |
33 | Underpay | Underpaid | Underpaid | Trả lương thấp |
34 | Understand | Understood | Understood | Hiểu |
35 | Undertake | Undertook | Undertaken | Đảm nhận |
36 | Underwrite | Underwrote | Underwritten | Bảo lãnh, bảo hiểm |
37 | Undo | Undid | Undone | Huỷ bỏ, tháo ra |
38 | Unfreeze | Unfroze | Unfrozen | Rã đông |
39 | Unlearn | Unlearnt/Unlearned | Unlearnt/Unlearned | Quên, bỏ thói quen |
40 | Unmake | Unmade | Unmade | Hủy bỏ, làm lại |
41 | Unsay | Unsaid | Unsaid | Rút lời |
42 | Unstick | Unstuck | Unstuck | Gỡ ra, bóc ra |
43 | Unwind | Unwound | Unwound | Tháo dây, thư giãn |
44 | Uphold | Upheld | Upheld | Ủng hộ, duy trì |
45 | Upset | Upset | Upset | Làm lo lắng, lật đổ |
46 | Wake | Woke/Waked | Woken/Waked | Thức giấc |
47 | Waylay | Waylaid | Waylaid | Mai phục, rình rập |
48 | Wear | Wore | Worn | Mặc, mang, đeo |
49 | Weave | Wove/Weaved | Woven/Weaved | Dệt, đan |
50 | Wed | Wed/Wedded | Wed/Wedded | Kết hôn |
51 | Weep | Wept | Wept | Khóc |
52 | Wet | Wet/Wetted | Wet/Wetted | Làm ướt |
53 | Win | Won | Won | Chiến thắng |
54 | Wind | Wound | Wound | Cuộn, lên dây |
55 | Withdraw | Withdrew | Withdrawn | Rút tiền, lui quân |
56 | Withhold | Withheld | Withheld | Giữ lại, từ chối |
57 | Withstand | Withstood | Withstood | Chống lại, chịu đựng |
58 | Wring | Wrung | Wrung | Vắt, bóp nghẹt |
59 | Write | Wrote | Written | Viết |
Cần lưu ý, con số 360 chỉ thể hiện số lượng động từ tiếng Anh được tổng hợp trong bảng, không phải tổng số cố định của động từ bất quy tắc trong tiếng Anh. Thực tế, bạn không cần học hết hơn 600 từ, chỉ khoảng 200–360 động từ là đủ dùng trong giao tiếp và bài tập tiếng Anh.
2. Động từ bất quy tắc là gì?
Động từ bất quy tắc (irregular verbs) là những động từ không tạo dạng Quá khứ đơn và Quá khứ phân từ bằng quy tắc thêm “-ed” hoặc “-d” vào dạng nguyên thể.
Ví dụ:
work → worked → worked là động từ có quy tắc.
write → wrote → written là động từ bất quy tắc.
go → went → gone là động từ bất quy tắc.
Ví dụ cách chia động từ bất quy tắc do ở dạng nguyên thể, quá khứ đơn và quá khứ phân từ.
Động từ bất quy tắc không biến đổi theo một quy tắc chung: có từ giữ nguyên ở cả ba dạng, có từ chỉ thay đổi nguyên âm, trong khi một số khác biến đổi hoàn toàn. Vì vậy, bạn nên ghi nhớ từng động từ hoặc học theo các nhóm có cách biến đổi tương đồng để dễ nhận biết và vận dụng hơn.
Mỗi động từ bất quy tắc sở hữu ba dạng biến đổi riêng biệt, thường được ký hiệu:
Ký hiệu | Tên tiếng Anh | Chức năng chính | Ví dụ |
|---|---|---|---|
V1 | Dạng nguyên mẫu (Base form/infinitive) | Dùng trong thì Hiện tại đơn, sau động từ khuyết thiếu và trợ động từ do/did | go, write, take |
V2 | Dạng quá khứ đơn (Past simple) | Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ | went, wrote, took |
V3 | Quá khứ phân từ (Past participle) | Dùng trong thì hoàn thành, câu bị động hoặc như tính từ. Đặc biệt, trong thì quá khứ hoàn thành | gone, written, taken |
Ví dụ về cách các dạng này xuất hiện trong câu thực tế:
Did you write the essay? → (Câu hỏi quá khứ đơn với did + V1)
I wrote the essay yesterday. → (Quá khứ đơn: dùng V2 để nói về hành động đã xảy ra.)
I have written three essays. → (Hiện tại hoàn thành: sau have/has dùng V3.)
The essay was written in English. → (Câu bị động: sau be dùng V3 )
Phân biệt động từ có quy tắc và động từ bất quy tắc
Tiêu chí so sánh | Regular Verbs (Động từ có quy tắc) | Irregular Verbs (Động từ bất quy tắc) |
|---|---|---|
Tên tiếng Anh | Regular Verbs | Irregular verbs |
Quy tắc chia V2, V3 | Thêm đuôi -ed vào sau động từ nguyên thể (V1) | Biến đổi nguyên âm, đổi phụ âm cuối, giữ nguyên hoặc thay đổi toàn bộ từ |
Khả năng suy đoán | Dễ dàng suy ra V2/V3 khi biết V1 | Không thể suy đoán tự động, bắt buộc học theo bảng quy luật |
Ví dụ tiêu biểu | increase → increased → increased develop → developed → developed | rise → rose → risen fall → fell → fallen |
Lưu ý: Tính bất quy tắc của nhóm động từ này chủ yếu thể hiện ở dạng quá khứ đơn (V2) và quá khứ phân từ (V3). Ở , phần lớn động từ có quy tắc và bất quy tắc đều được chia theo cùng một nguyên tắc: giữ nguyên dạng với I, you, we, they và khi chủ ngữ là he, she, it. Riêng một số động từ đặc biệt như be (am/is/are) và have (has) có cách biến đổi riêng.
3. Phân loại động từ bất quy tắc tiếng Anh theo nhóm
Động từ bất quy tắc không tuân theo một công thức duy nhất, nhưng nhiều từ có những điểm biến đổi tương đồng. Thay vì học riêng lẻ từng động từ, bạn có thể phân nhóm theo mẫu biến đổi để dễ liên kết, ghi nhớ và ôn tập hiệu quả hơn.
Nhóm 1: Nhóm động từ không thay đổi
Nhóm này giữ nguyên hình thức ở cả ba dạng, không có bất kỳ biến đổi nào.
V1 (Infinitive) | V2 (Past Simple) | V3 (Past Participle) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
bet | bet | bet | đánh cược |
beset | beset | beset | bao quanh, bao vây |
broadcast | broadcast | broadcast | phát sóng |
burst | burst | burst | nổ tung |
cost | cost | cost | trị giá, tốn chi phí |
cut | cut | cut | cắt, giảm bớt |
hit | hit | hit | tác động, đạt mức |
hurt | hurt | hurt | gây tổn thương |
let | let | let | cho phép |
put | put | put | đặt, để |
read /riːd/ | read /red/ | read /red/ | đọc |
set | set | set | thiết lập, bố trí |
shut | shut | shut | đóng |
spread | spread | spread | lan rộng, phát tán |
upset | upset | upset | buồn, khó chịu |
Nhóm 2: có V2 và V3 giống nhau
Đây là nhóm phổ biến nhất trong tiếng Anh. Bạn chỉ cần nhớ một dạng biến đổi duy nhất cho cả thì Quá khứ đơn và Quá khứ phân từ.
Nhóm có V2, V3 kết thúc bằng “ought” hoặc “aught”
V1 (Infinitive) | V2 (Past Simple) | V3 (Past Participle) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
bring | brought | brought | mang lại, dẫn đến |
buy | bought | bought | mua |
catch | caught | caught | bắt được, nắm bắt |
fight | fought | fought | chiến đấu, đấu tranh |
seek | sought | sought | tìm kiếm |
teach | taught | taught | giảng dạy |
think | thought | thought | suy nghĩ, cho rằng |
Nhóm có V2, V3 kết thúc bằng đuôi -aid và -t
V1 (Infinitive) | V2 (Past Simple) | V3 (Past Participle) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
lay | laid | laid | đặt, để |
waylay | waylaid | waylaid | mai phục, chặn đường |
mislay | mislaid | mislaid | để thất lạc, đặt nhầm chỗ |
repay | repaid | repaid | hoàn lại tiền |
pay | paid | paid | trả tiền |
build | built | built | xây dựng |
send | sent | sent | gửi |
spend | spent | spent | dành (thời gian, tiền bạc) |
lend | lent | lent | cho vay |
bend | bent | bent | uốn cong |
learn | learnt | learnt | học |
mean | meant | meant | ý nghĩa, ý muốn nói |
dream | dreamt | dreamt | mơ, ước mơ |
Nhóm có V2, V3 kết thúc bằng đuôi elt/ept
V1 (Infinitive) | V2 (Past Simple) | V3 (Past Participle) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
feel | felt | felt | cảm thấy |
keep | kept | kept | giữ |
sleep | slept | slept | ngủ |
sweep | swept | swept | quét |
Nhóm có V1 và V3 giống nhau
Ở nhóm này, dạng nguyên thể và quá khứ phân từ trùng nhau, chỉ V2 thay đổi.
V1 (Infinitive) | V2 (Past Simple) | V3 (Past Participle) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
become | became | become | trở thành |
come | came | come | đến, xuất hiện |
overcome | overcame | overcome | vượt qua |
run | ran | run | chạy, vận hành |
Nhóm 3: Nhóm có động từ biến đổi thành nguyên âm ngắn (i → a → u)
Các động từ biến đổi nguyên âm theo chuỗi nhịp điệu rõ ràng:: i (V1) → a (V2) → u (V3).
V1 (Infinitive) | V2 (Past Simple) | V3 (Past Participle) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
begin | began | begun | bắt đầu |
drink | drank | drunk | uống |
ring | rang | rung | reo, rung chuông |
sing | sang | sung | hát |
sink | sank | sunk | chìm, sụt giảm |
spring | sprang | sprung | nhảy vọt |
swim | swam | swum | bơi |
Bạn có thể đọc thành từng chuỗi ba nhịp:
sing – sang – sung
ring – rang – rung
drink – drank – drunk
Sự tương đồng về âm giúp các từ dễ liên kết hơn, nhưng vẫn cần đặt chúng vào câu để ghi nhớ cách dùng.
Nhóm 4: Nhóm động từ biến đổi theo mẫu “ow → ew → own”
Nhiều động từ thường gặp có mẫu biến đổi ow → ew → own, nghĩa là phần cuối của động từ thay đổi rõ rệt ở V2 và V3.
V1 (Infinitive) | V2 (Past Simple) | V3 (Past Participle) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
blow | blew | blown | thổi, làm bùng phát |
grow | grew | grown | tăng trưởng, phát triển |
know | knew | known | biết, nhận thức |
throw | threw | thrown | ném, bỏ qua |
Fly – flew – flown cũng có cách biến đổi gần giống dù V1 không kết thúc bằng -ow.
Lưu ý: Đây là mẹo ghi nhớ, không phải quy tắc tuyệt đối cho mọi động từ kết thúc bằng -ow. Khi không chắc, bạn nên kiểm tra lại trong từ điển hoặc bảng động từ bất quy tắc.
Nhóm 5: Nhóm động từ biến đổi theo mẫu “_ear → _ore → _orn”
Nhóm này có quy luật biến đổi âm vần rất đặc trưng và dễ nhớ ở cả 3 dạng:
V1 (Infinitive) | V2 (Past Simple) | V3 (Past Participle) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
bear | bore | born / borne | mang, chịu đựng, sinh ra |
swear | swore | sworn | tuyên thệ, thề |
tear | tore | torn | xé rách |
wear | wore | worn | mặc, đeo, đội |
Nhóm 6: Nhóm động từ đổi nguyên âm và thêm “-en” hoặc “-n” ở V3
Đây là nhóm có số lượng động từ lớn nhất. Điểm nhận biết là nguyên âm trong động từ gốc thường thay đổi, còn dạng quá khứ phân từ (V3) thường kết thúc bằng -en hoặc -n.
V1 (Infinitive) | V2 (Past Simple) | V3 (Past Participle) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
eat | ate | eaten | ăn |
break | broke | broken | phá vỡ |
choose | chose | chosen | lựa chọn |
drive | drove | driven | thúc đẩy, vận hành |
fall | fell | fallen | sụt giảm, rơi |
forget | forgot | forgotten | quên |
freeze | froze | frozen | đóng băng |
give | gave | given | đưa ra, cung cấp |
hide | hid | hidden | giấu |
ride | rode | ridden | cưỡi, đi (xe) |
rise | rose | risen | tăng lên |
take | took | taken | lấy |
shake | shook | shaken | lắc |
speak | spoke | spoken | phát biểu, nói |
steal | stole | stolen | ăn trộm |
wake | woke | woken | thức dậy |
write | wrote | written | viết |
Nhóm 7: Nhóm động từ vừa có quy tắc vừa bất quy tắc
Một số động từ trong tiếng Anh chấp nhận cả 2 cách chia: thêm đuôi -ed (theo chuẩn Anh - Mỹ) hoặc biến đổi bất quy tắc đuôi -t (theo chuẩn Anh - Anh):
V1 | V2 / V3 (Bất quy tắc) | V2 / V3 (Có quy tắc) | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
burn | burnt | burned | đốt, cháy |
dream | dreamt | dreamed | mơ, ước mơ |
learn | learnt | learned | học, được biết |
smell | smelt | smelled | ngửi, có mùi |
spoil | spoilt | spoiled | làm hỏng, chiều hư |
4. Cách học bảng động từ bất quy tắc nhanh và nhớ lâu
Học động từ bất quy tắc sẽ hiệu quả hơn khi bạn không cố ghi nhớ toàn bộ bảng cùng lúc. Thay vào đó, hãy chia từ theo nhóm biến đổi, học trong câu cụ thể và ôn lại đều đặn qua bài tập. Những phương pháp dưới đây sẽ giúp bạn ghi nhớ V1, V2 và V3 có hệ thống, đồng thời vận dụng chính xác hơn khi nói và viết.
4.1. Học theo nhóm âm điệu và vần điệu
Thay vì ghi nhớ từng động từ riêng lẻ, bạn nên nhóm những từ có cách biến đổi hoặc âm vần tương đồng. Cách học này giúp não bộ tạo liên kết và nhớ cả ba dạng nhanh hơn. Ví dụ:
Nhóm biến đổi nguyên âm i – a – u:
sing – sang – sung
ring – rang – rung
drink – drank – drunk
Nhóm có V2 và V3 kết thúc bằng “-ought”:
bring – brought – brought
think – thought – thought
buy – bought – bought
Hãy đọc thành tiếng V1 – V2 – V3 theo nhịp, sau đó che hai cột V2 và V3 để tự nhớ lại. Mục tiêu không chỉ là nhận ra đáp án khi nhìn thấy, mà còn có thể chủ động gọi đúng dạng động từ khi nói hoặc viết.
4.2. Áp dụng phương pháp Spaced Repetition (Lặp lại ngắt quãng) & Flashcard
Spaced Repetition (lặp lại ngắt quãng) là phương pháp ôn lại kiến thức theo từng khoảng thời gian, thay vì cố học toàn bộ trong một buổi. Cách này giúp bạn gặp lại động từ đúng lúc sắp quên, từ đó ghi nhớ V1, V2 và V3 lâu hơn. Bạn có thể tham khảo lịch ôn sau:
Thời điểm | Hoạt động gợi ý |
|---|---|
Ngày 0 | Học 8–10 động từ mới và đặt câu |
Ngày 1 | Tự viết lại V2, V3 mà không nhìn bảng |
Ngày 3 | Ôn từ cũ và học thêm 5 từ mới |
Ngày 7 | Làm bài điền động từ trong câu |
Ngày 14 | Viết một đoạn ngắn với các từ đã học |
Ngày 30 | Kiểm tra tổng hợp và đánh dấu những từ còn nhầm |
Đây chỉ là lịch tham khảo. Những động từ bạn thường quên nên được ôn lại nhiều hơn, còn các từ đã sử dụng chính xác nhiều lần có thể giãn khoảng cách ôn tập.
Khi làm flashcard, đừng chỉ ghi ba dạng động từ. Hãy thêm nghĩa và câu ví dụ để ghi nhớ từ trong ngữ cảnh:
Mặt trước | rise - Viết V2, V3 và đặt một câu mô tả xu hướng |
Mặt sau | rose - risen The percentage rose in 2020. The percentage has risen since 2020. |
Trước khi xem đáp án, hãy dành vài giây tự nhớ lại, đọc thành tiếng rồi mới lật thẻ. Việc chủ động gọi lại kiến thức sẽ hiệu quả hơn nhiều so với chỉ nhìn và đọc lại đáp án.
4.3. Học theo cụm từ thay vì từ riêng lẻ
Bên cạnh việc ghi nhớ V1, V2 và V3; bạn còn cần biết động từ thường kết hợp với từ nào và được dùng trong cấu trúc gì. Học theo cụm sẽ giúp bạn nhớ từ trong ngữ cảnh, đặt câu tự nhiên hơn và hạn chế lỗi kết hợp từ.
Động từ | Cụm từ nên học |
|---|---|
take | take action, take measures, take responsibility |
make | make a decision, make progress, make an effort |
give | give an example, give evidence, give priority |
grow | grow rapidly, grow steadily, grow significantly |
lead | lead to a problem, lead to improvement |
rise | rise sharply, rise gradually, rise to 50% |
Khi học mỗi cụm, hãy thử chuyển động từ sang V2 và V3 rồi đặt câu hoàn chỉnh. Cách luyện này giúp bạn đồng thời củng cố động từ bất quy tắc, collocation và khả năng diễn đạt trong IELTS Writing lẫn Speaking.
4.4. Đặt câu trực tiếp trong ngữ cảnh IELTS
Với IELTS, bạn không chỉ cần nhớ bảng động từ bất quy tắc, mà còn phải dùng đúng dạng động từ khi kể trải nghiệm trong Speaking, mô tả số liệu trong Writing Task 1 hoặc phân tích vấn đề trong Writing Task 2. Vì vậy, hãy luyện đặt câu theo từng ngữ cảnh cụ thể để biến phần kiến thức học thuộc thành phản xạ sử dụng tự nhiên hơn.
Ngữ cảnh IELTS | Động từ cần dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
Writing Task 1 | rise – rose – risen | The figure rose sharply in 2020. / The figure has risen since 2020. |
Writing Task 2 | bring – brought – brought | Technology has brought major changes to education. |
Speaking Part 1 | meet – met – met | I met my best friend at secondary school. |
Speaking Part 2 | take – took – taken | It was the most memorable trip I had ever taken. |
Passive voice | write – wrote – written | The report was written by a group of students. |
Cách học này giúp bạn nhớ động từ theo câu hoàn chỉnh, thay vì chỉ nhớ rời rạc ba dạng trong bảng.
4.5. Học qua bài hát
Bộ não con người tiếp thu giai điệu và vần điệu nhanh hơn nhiều so với việc học thuộc danh sách từ đơn lẻ. Bạn có thể áp dụng luyện nghe và hát theo các bài hát ôn động từ bất quy tắc nổi tiếng trên YouTube như Irregular Verbs - The Cat Song hoặc Irregular Verbs Rap.
5. Bài tập động từ bất quy tắc có đáp án
Bài tập 1: Chọn dạng động từ đúng để hoàn thành câu
1. The number of candidates grew/grown significantly last year.
2. The number of candidates has grew/grown significantly since 2020.
3. She has wrote/written three practice essays.
4. We went/gone to the library yesterday.
5. Did you saw/see the email from the test centre?
6. The data were took/taken from an online survey.
7. Many students have chose/chosen to study independently.
8. The company made/make several changes last month.
9. Public transport may became/become more popular.
10. The report had already been wrote/written before the meeting.
Bài tập 2: Hoàn thành câu với động từ trong ngoặc theo ngữ cảnh IELTS
1. The figure ______ from 15% to 28% in 2022. (rise)
2. Household expenditure has ______ steadily since 2015. (grow)
3. Technology has ______ substantial changes to the workplace. (bring)
4. Poor planning can ______ to higher costs. (lead)
5. I ______ my best friend at secondary school. (meet)
6. It was the most memorable journey I had ever ______. (take)
7. The participants were ______ into three groups. (split)
8. The speaker ______ that the event would begin at nine. (say).
Đáp án và giải thích
Bài tập 1: Chọn dạng động từ đúng để hoàn thành câu
1. grew - có last year, dùng quá khứ đơn.
2. grown - đứng sau has, dùng V3.
3. written - đứng sau has.
4. went - quá khứ đơn với yesterday.
5. see - sau did dùng V1.
6. taken - câu bị động were taken.
7. chosen - sau have dùng V3.
8. made - có last month, dùng quá khứ đơn.
9. become - sau may dùng V1.
10. written - cấu trúc quá khứ hoàn thành bị động had been written.
Bài tập 2: Hoàn thành câu với động từ trong ngoặc theo ngữ cảnh IELTS
1. rose
2. grown
3. brought
4. lead
5. met
6. taken
7. split
8. said
