IELST Test date in 2022

Duy nhất tại IDP bạn được chọn ngày thực hiện phần thi kỹ năng Nói.

*Thi cả 2 hình thức IELTS Academic & General

IELTS exam 2022 in the South

Thành phốTháng 1Tháng 2Tháng 3Tháng 4Tháng 5Tháng 6
TP.HCM8*, 15,20, 29*12*,263,12*,19,26*9*,21,23*,307,12*,21*,284,11*,16,25*
Cần Thơ8*,2012*,2612*,269*,23*7,28*11*,25*
Bến Tre20194
Biên Hòa2012*1921214
Bình Dương8*261923*28*25*
Bình Thuận1517*7
Đồng Tháp26
Gia Lai12*4
Phú Yên26*4
Quy Nhơn20
Vũng Tàu199*2111*

IELTS exam 2022 in the North

Thành phốTháng 1Tháng 2Tháng 3Tháng 4Tháng 5Tháng 6
Hà Nội8*, 15, 20, 29*02*, 17*, 263, 12, 19, 26*9*, 21, 23*, 305, 12*, 21, 284, 11*, 16, 25*
Bắc Giang152626*212111
Bắc Ninh201923*4
Hạ Long29*12*26*23*28*25*
Hà Tĩnh1530
Hải Dương201921
Hải Phòng08*, 2012*, 17*3,12*,26*9*, 23*, 309*, 23*, 3011*, 25*
Hòa Bình12*12*
Hưng Yên23*
Lạng Sơn94
Nam Định19
Ninh Bình9*
Phú Thọ12*
Quảng Bình15321
Thái Bình12*
Thái Nguyên8*17*33012*11*
Thanh Hóa12*193028*25
Vinh8*26199*, 23*711*
Vĩnh Phúc12*25*

IELTS exam 2022 in Central

Thành phốTháng 1Tháng 2Tháng 3Tháng 4Tháng 5Tháng 6
Đà Nẵng8*,15,20, 29*12*,17*,263,12*,19,26*9*,21,23*,307,12*,21,28*4,11*,16,25*
Vinh8*26199*, 23*711*

IELTS IDP partners

Column 1Column 2